| |
Kết quả kỳ trướcTháng 3 năm 2001 |
Kết quả của kỳ hiện tạiTháng 3 năm 2002 |
Dự đoán tiếp theoTháng 3 năm 2003 |
| Bán hàng |
| Trong nước | | Ở nước ngoài |
|
| 1311,8 tỷ yên |
(△ 1.4 ) |
| 688,1 tỷ yên | ( 0.3 ) |
| 623,6 tỷ yên | (△ 3.1 ) |
|
| 1362,4 tỷ yên |
( 3.9 ) | | 631,2 tỷ yên | (△
8.3 ) | | 731,2 tỷ yên | ( 17.2 ) |
|
| 1,390 tỷ yên | ( 2.0 ) |
| 646,5 tỷ yên |
(
2.4 ) |
| 743,5 tỷ yên |
( 1.7 ) |
|
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | |
| 81,6 tỷ yên | (△ 10.6 ) |
| 〈 6.2 〉 | |
| 88,4 tỷ yên |
( 8.3 ) |
| 〈 6.5 〉 | |
| 62 tỷ yên | (△
30.0 ) | | 〈 4.5 〉 | |
| Thu nhập thông thường |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | |
| 71,5 tỷ yên | (△ 17.8 ) |
| 〈 5.5 〉 | |
| 78,2 tỷ yên |
( 9.4
) | | 〈 5.7 〉 | |
| 56 tỷ yên | (△
28.5 ) | | 〈 4.0 〉 | |
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | |
| 22,6 tỷ yên |
(△ 27.8 ) |
| 〈 1.7 〉 | |
| 30,2 tỷ yên |
( 33.8
) | | 〈 2.2 〉 | |
| 24 tỷ yên |
(△
20.7 ) | | 〈 1.7 〉 | |
| Hệ số tăng/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) | |
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
21 tỷ yên |
| Doanh số tăng khác, vv |
8,3 tỷ yên |
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
12 tỷ yên |
| Giảm giá ở Châu Âu, vv |
8 tỷ yên |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
6,5 tỷ yên |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
6 tỷ yên |
| Tăng chi phí SG&A |
3,5 tỷ yên |
| Giảm doanh số bán hàng |
3 tỷ yên |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
32,6 tỷ yên |
| Giảm chi phí |
21,6 tỷ yên |
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chi phí SG&A tăng |
15,1 tỷ yên |
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng |
14,6 tỷ yên |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
8,3 tỷ yên |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv |
9,4 tỷ yên |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
16 tỷ yên |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
5 tỷ yên |
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch cơ cấu doanh số bán hàng, vv |
23 tỷ yên |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
10,1 tỷ yên |
| Tăng các chi phí linh tinh, vv |
14,3 tỷ yên |
|
| Đầu tư vốn | 43,6 tỷ yên | 70,6 tỷ yên | 79 tỷ yên |
| Khấu hao | 45,3 tỷ yên | 45 tỷ yên | 49 tỷ yên |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu | 46,6 tỷ yên | 54,9 tỷ yên | 65 tỷ yên |
| Số dư nợ chịu lãi | 365,1 tỷ yên | 396,7 tỷ yên | 400 tỷ yên |
| Đánh giá hiệu suất |
| Doanh số giảm trong kỳ thứ hai liên tiếp |
| keo nha cai giảm trong hai năm liên tiếp |
| (keo nha cai giảm do khấu hao một lần nghĩa vụ trợ cấp hưu trí (44,5 tỷ)) |
|
| Doanh số tăng lần đầu tiên sau ba năm |
| keo nha cai tăng lần đầu tiên sau ba năm |
| Doanh số cao nhất từ trước đến nay |
|
| Doanh số tăng năm thứ 2 liên tiếp |
| keo nha cai giảm lần đầu tiên sau hai năm |
| Doanh số cao nhất từ trước đến nay |
|
| Doanh số nội địa | | Xe đã đăng ký |
| Phương tiện hạng nhẹ | |
| 290000 đơn vị |
(△ 1.1 ) |
| 123000 đơn vị |
( 1.3 ) |
| 168000 đơn vị |
(△ 2.9 ) |
|
| 264 nghìn đơn vị |
(△ 9.0 ) |
| 108000 đơn vị |
(△ 12.3 ) |
| 157 nghìn đơn vị |
(△ 6.5 ) |
|
| 263 nghìn đơn vị |
(△ 0.4 ) |
| 117 nghìn đơn vị |
( 8.8 ) |
| 146 nghìn đơn vị |
(△ 6.7 ) |
|
| Bán hàng ở nước ngoài |
|
|
|