| 1 . |
Số tiền phát hành |
|
30 tỷ yên |
|
|
|
|
| 2 . |
Số tiền mỗi keo nha cai 5 |
|
100 triệu yên loại 1 |
|
|
|
|
| 3 . |
Lãi suất |
|
1,22% mỗi năm |
|
|
|
|
| 4 . |
Giá phát hành |
|
100 yên vàng trên mệnh giá 100 yên |
|
|
|
|
| 5 . |
Giá trị quy đổi |
|
100 yên vàng trên mệnh giá 100 yên |
|
|
|
|
| 6 . |
Thời hạn và phương thức quy đổi |
|
7 năm |
|
|
|
| (1) |
Quyền chuộc cuối cùng |
| |
Số tiền gốc của keo nha cai 5 sẽ được mua lại toàn bộ vào ngày 30 tháng 9 năm 2008 |
| (2) |
Hủy mua lại |
| |
keo nha cai 5 có thể được mua và hủy bất kỳ lúc nào sau ngày phát hành |
|
|
|
|
|
| 7 . |
Ngày trả lãi |
|
Ngày cuối cùng của tháng 3 và tháng 9・Ngày trả lãi lần đầu 31/03/2002・Tuy nhiên, nếu ngày trả lãi rơi vào ngày nghỉ lễ của ngân hàng thì khoản thanh toán sẽ được tạm ứng vào ngày làm việc của ngân hàng trước đó |
|
|
|
|
| 8 . |
Thời gian tuyển dụng |
|
Thứ Tư, ngày 5 tháng 9 năm 2001 |
|
|
|
|
| 9 . |
Ngày thanh toán |
|
Thứ Sáu, ngày 28 tháng 9 năm 2001 |
|
|
|
|
| 10. |
Tài sản thế chấp |
|
keo nha cai 5 không phải chịu bất kỳ tài sản thế chấp hoặc bảo đảm vật chất nào và không có tài sản nào dành riêng cho keo nha cai 5 |
|
|
|
|
| 11. |
Dự phòng tài chính đặc biệt |
|
Đính kèm "điều khoản hạn chế cung cấp tài sản thế chấp" |
|
|
|
|
| 12. |
Xếp hạng |
|
A-(R&I) |
|
|
|
|
| 13. |
Người bảo lãnh |
|
Nhóm bảo lãnh phát hành với Mizuho Securities Co, Ltd và Daiwa Securities SMBC Co, Ltd là đồng quản lý chính |
|
|
|
|
| 14. |
Địa điểm xử lý ứng dụng |
|
Trụ sở bảo lãnh và chi nhánh trong nước |
|
|
|
|
| 15. |
Đại lý tài chính |
|
Ngân hàng Công nghiệp Nhật Bản, Ltd |
|
|
|
|
| 16. |
Cơ quan đăng ký |
|
Ngân hàng Công nghiệp Nhật Bản, Ltd |
|
|
|
|
|
17. |
Lợi nhuận của người nộp đơn |
|
1,220% mỗi năm |