| |
Kết quả kỳ trướcTháng 3 năm 2000 |
Kết quả của kỳ hiện tạiTháng 3 năm 2001 |
Dự đoán tiếp theoTháng 3 năm 2002 |
| Bán hàng |
| Trong nước | | Ở nước ngoài |
|
| 1330,1 tỷ yên |
(△1.7 ) |
| 686,4 tỷ yên | (
26.4 ) | | 643,6 tỷ yên | (△20.5 ) |
|
| 1311,8 tỷ yên |
(△ 1.4 ) | | 688,1 tỷ yên | (
0.3 ) | | 623,6 tỷ yên | (△ 3.1 ) |
|
| 1400 tỷ yên | ( 6.7 ) |
| 710 tỷ yên |
(
3.2 ) |
| 690 tỷ yên |
( 10.6 ) |
|
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | |
| 91,4 tỷ yên | ( 1.6 ) |
| 〈 6.9 〉 | |
| 81,6 tỷ yên |
(△10.6 ) |
| 〈 6.2 〉 | |
|
| trực tiếp bóng đá keo nha cai thông thường |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | |
| 87 tỷ yên | ( 15.1 ) |
| 〈 6.5 〉 | |
| 71,5 tỷ yên |
(△17.8
) | | 〈 5.5 〉 | |
|
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 | |
| 31,3 tỷ yên |
(△ 7.0 ) |
| 〈 2.4 〉 | |
| 22,6 tỷ yên |
(△27.8
) | | 〈 1.7 〉 | |
| 40 tỷ yên |
(
76.8 ) | | 〈 2.9 〉 | |
| Hệ số tăng/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) | |
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí, vv |
27,1 tỷ yên |
| Tăng do khối lượng bán hàng tăng |
11,4 tỷ yên |
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
34 tỷ yên |
| Giảm do thay đổi phương thức kết nối |
3 tỷ yên |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí, vv |
21 tỷ yên |
| Doanh số khác tăng, vv |
8,3 tỷ yên |
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
12 tỷ yên |
| Giảm giá ở Châu Âu, vv |
8 tỷ yên |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
6,5 tỷ yên |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
6 tỷ yên |
| Chi phí SG&A tăng |
3,5 tỷ yên |
| Giảm doanh số bán hàng |
3 tỷ yên |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
16 tỷ yên |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
15 tỷ yên |
| Doanh số bán hàng ở nước ngoài tăng |
10 tỷ yên |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chi phí SG&A tăng |
17 tỷ yên |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
12 tỷ yên |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
9,6 tỷ yên |
|
| Đầu tư vốn | 57,2 tỷ yên | 43,6 tỷ yên | 69 tỷ yên |
| Khấu hao | 40,2 tỷ yên | 45,3 tỷ yên | 46 tỷ yên |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu | 40,1 tỷ yên | 46,6 tỷ yên | 54 tỷ yên |
| Số dư nợ chịu lãi | 449 tỷ yên | 365,1 tỷ yên | 375 tỷ yên |
| Đánh giá hiệu suất |
| Doanh số giảm lần đầu tiên sau 4 quý |
|
 |
|
|
| trực tiếp bóng đá keo nha cai ròng giảm lần đầu tiên sau hai năm |
|
| Doanh số giảm trong kỳ thứ hai liên tiếp |
| trực tiếp bóng đá keo nha cai ròng giảm 2 năm liên tiếp |
| (trực tiếp bóng đá keo nha cai ròng giảm do khấu hao một lần nghĩa vụ trợ cấp hưu trí (44,5 tỷ)) |
|
| Doanh số tăng lần đầu tiên sau hai năm |
| trực tiếp bóng đá keo nha cai ròng tăng lần đầu tiên sau hai năm |
| Kỷ lục doanh thu và lợi nhuận ròng |
|
| Doanh số nội địa | | Xe đã đăng ký |
| Phương tiện hạng nhẹ | |
| 294 nghìn đơn vị |
( 5.6 ) |
| 121000 đơn vị |
(△ 4.7 ) |
| 172000 đơn vị |
( 14.3 ) |
|
| 290000 đơn vị |
(△ 1.1 ) |
| 123 nghìn đơn vị |
( 1.3 ) |
| 168 nghìn đơn vị |
(△ 2.9 ) |
|
| 294 nghìn đơn vị |
( 1.2 ) |
| 126000 đơn vị |
( 2.4 ) |
| 168000 đơn vị |
( 0.3 ) |
|
| Bán hàng ở nước ngoài |
|
|
|