newsgif
 

21 tháng 11 năm 2001

<Tài liệu tham khảo về kết quả tài chính tạm thời cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 năm 2002> (hợp nhất)

  Kết quả tạm thời trước đó
Tháng 9 năm 2000
Kết quả của giai đoạn tạm thời hiện tại
Tháng 9 năm 2001
Dự báo cả năm
Tháng 3 năm 2002
Dự báo đầu năm
Tháng 3 năm 2002
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
626,1 tỷ keo nha cai bet 69 ( △ 16.3 )
319,4 tỷ keo nha cai bet 69 ( △ 3.4 )
306,6 tỷ keo nha cai bet 69 ( △ 26.6 )
659,9 tỷ keo nha cai bet 69 ( 5.4 )
307,3 tỷ keo nha cai bet 69 ( △ 3.8 )
352,5 tỷ keo nha cai bet 69 ( 15.0 )
1,370 tỷ keo nha cai bet 69 ( 4.4 )
654 tỷ keo nha cai bet 69 ( △ 5.0 )
716 tỷ keo nha cai bet 69 ( 14.8 )
1400 tỷ keo nha cai bet 69 ( 6.7 )
710 tỷ keo nha cai bet 69 ( 3.2 )
690 tỷ keo nha cai bet 69 ( 10.6 )
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
33,1 tỷ keo nha cai bet 69 ( △ 20.1 )
〈 5.3 〉
43,8 tỷ keo nha cai bet 69 ( 32.1 )
〈 6.6 〉
70 tỷ keo nha cai bet 69 ( △ 14.3 )
〈 5.1 〉
84 tỷ keo nha cai bet 69 ( 2.8 )
〈 6.0 〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
29,6 tỷ keo nha cai bet 69 ( △ 39.5 )
〈 4.7 〉
37,4 tỷ keo nha cai bet 69 ( 26.4 )
〈 5.7 〉
61 tỷ keo nha cai bet 69 ( △ 14.7 )
〈 4.5 〉
77 tỷ keo nha cai bet 69 ( 7.6 )
〈 5.5 〉
Lợi nhuận ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
△ 5,5 tỷ keo nha cai bet 69 ( ― )
〈 △ 0.9 〉
15,9 tỷ keo nha cai bet 69 ( ― )
〈 2.4 〉
30 tỷ keo nha cai bet 69 ( 32.6 )
〈 2.2 〉
40 tỷ keo nha cai bet 69 ( 76.8 )
〈 2.9 〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
 
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 17,1 tỷ keo nha cai bet 69
Giảm chi phí 11,8 tỷ keo nha cai bet 69
Tăng lợi nhuận bộ phận khác 1,5 tỷ keo nha cai bet 69
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Chi phí SG&A tăng 9,2 tỷ keo nha cai bet 69
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 5,7 tỷ keo nha cai bet 69
Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv 2,5 tỷ keo nha cai bet 69
Giảm số lượng 2,3 tỷ keo nha cai bet 69
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 27 tỷ keo nha cai bet 69
Giảm chi phí 18 tỷ keo nha cai bet 69
   
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Chi phí SG&A tăng 26 tỷ keo nha cai bet 69
Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv 12,6 tỷ keo nha cai bet 69
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 9 tỷ keo nha cai bet 69
Giảm số lượng 9 tỷ keo nha cai bet 69
(Hệ số tăng lợi nhuận)  
Giảm chi phí 16 tỷ keo nha cai bet 69
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 15 tỷ keo nha cai bet 69
Doanh số bán hàng ở nước ngoài tăng 10 tỷ keo nha cai bet 69
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Chi phí SG&A tăng 17 tỷ keo nha cai bet 69
Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện 12 tỷ keo nha cai bet 69
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu, vv 9,6 tỷ keo nha cai bet 69
   
Đầu tư vốn 17,7 tỷ keo nha cai bet 69 27 tỷ keo nha cai bet 69 67 tỷ keo nha cai bet 69 69 tỷ keo nha cai bet 69
Khấu hao 21,6 tỷ keo nha cai bet 69 21,5 tỷ keo nha cai bet 69 45 tỷ keo nha cai bet 69 46 tỷ keo nha cai bet 69
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 21 tỷ keo nha cai bet 69 26,7 tỷ keo nha cai bet 69 56,2 tỷ keo nha cai bet 69 54 tỷ keo nha cai bet 69
Số dư nợ chịu lãi 382,3 tỷ keo nha cai bet 69 403,3 tỷ keo nha cai bet 69 395 tỷ keo nha cai bet 69 375 tỷ keo nha cai bet 69
Đánh giá hiệu suất
Giảm doanh thu và lợi nhuận
(Thâm hụt thu nhập ròng do khấu hao một lần nghĩa vụ trợ cấp hưu trí)
Tăng doanh thu và lợi nhuận
Doanh số tăng lần đầu tiên sau 3 năm
Thu nhập ròng tăng lần đầu tiên sau ba năm
Doanh số cao nhất từ trước đến nay

Doanh số tăng lần đầu tiên sau ba năm
Thu nhập ròng tăng lần đầu tiên sau ba năm
Kỷ lục doanh thu và lợi nhuận ròng

Doanh số nội địa
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
137000 đơn vị ( △ 4.3 )
57000 đơn vị ( △ 0.9 )
80000 đơn vị ( △ 6.5 )
130000 đơn vị ( △ 5.1 )
50000 đơn vị ( △ 11.8 )
80000 đơn vị ( △ 0.5 )
271000 đơn vị ( △ 6.6 )
109000 đơn vị ( △ 11.0 )
162000 đơn vị ( △ 3.4 )
294 nghìn đơn vị ( 1.2 )
126000 đơn vị ( 2.4 )
168000 đơn vị ( 0.3 )
Bán hàng ở nước ngoài
135000 đơn vị ( 1.8 )
134000 đơn vị ( △ 0.8 )
280000 đơn vị ( 3.8 )
289 nghìn đơn vị ( 7.0 )

Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng năm
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu keo nha cai bet 69 (làm tròn đến 100 triệu keo nha cai bet 69 gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
trở lại


Bản quyền(C)FUJI HEAVY INDUSTRIES LTD,2001ALL