| |
Kết quả tạm thời trước đóTháng 9 năm 2000 |
Kết quả của giai đoạn tạm thời hiện tạiTháng 9 năm 2001 |
Dự báo cả nămTháng 3 năm 2002 |
Dự báo đầu nămTháng 3 năm 2002 |
| Bán hàng |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
| 626,1 tỷ keo nha cai bet 69 |
( △ 16.3 ) |
| 319,4 tỷ keo nha cai bet 69 |
( △ 3.4 ) |
| 306,6 tỷ keo nha cai bet 69 |
( △ 26.6 ) |
|
| 659,9 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 5.4 ) |
| 307,3 tỷ keo nha cai bet 69 |
( △ 3.8 ) |
| 352,5 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 15.0 ) |
|
| 1,370 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 4.4 ) |
| 654 tỷ keo nha cai bet 69 |
( △ 5.0 ) |
| 716 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 14.8 ) |
|
| 1400 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 6.7 ) |
| 710 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 3.2 ) |
| 690 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 10.6 ) |
|
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 33,1 tỷ keo nha cai bet 69 |
( △ 20.1 ) |
| 〈 5.3 〉 |
|
| 43,8 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 32.1 ) |
| 〈 6.6 〉 |
|
| 70 tỷ keo nha cai bet 69 |
( △ 14.3 ) |
| 〈 5.1 〉 |
|
| 84 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 2.8 ) |
| 〈 6.0 〉 |
|
| Thu nhập thông thường |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 29,6 tỷ keo nha cai bet 69 |
( △ 39.5 ) |
| 〈 4.7 〉 |
|
| 37,4 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 26.4 ) |
| 〈 5.7 〉 |
|
| 61 tỷ keo nha cai bet 69 |
( △ 14.7 ) |
| 〈 4.5 〉 |
|
| 77 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 7.6 ) |
| 〈 5.5 〉 |
|
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| △ 5,5 tỷ keo nha cai bet 69 |
( ― ) |
| 〈 △ 0.9 〉 |
|
| 15,9 tỷ keo nha cai bet 69 |
( ― ) |
| 〈 2.4 〉 |
|
| 30 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 32.6 ) |
| 〈 2.2 〉 |
|
| 40 tỷ keo nha cai bet 69 |
( 76.8 ) |
| 〈 2.9 〉 |
|
| Hệ số tăng/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) |
|
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
17,1 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Giảm chi phí |
11,8 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Tăng lợi nhuận bộ phận khác |
1,5 tỷ keo nha cai bet 69 |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chi phí SG&A tăng |
9,2 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
5,7 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv |
2,5 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Giảm số lượng |
2,3 tỷ keo nha cai bet 69 |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
27 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Giảm chi phí |
18 tỷ keo nha cai bet 69 |
| |
|
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chi phí SG&A tăng |
26 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv |
12,6 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
9 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Giảm số lượng |
9 tỷ keo nha cai bet 69 |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
16 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
15 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Doanh số bán hàng ở nước ngoài tăng |
10 tỷ keo nha cai bet 69 |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chi phí SG&A tăng |
17 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
12 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu, vv |
9,6 tỷ keo nha cai bet 69 |
| |
|
|
| Đầu tư vốn |
17,7 tỷ keo nha cai bet 69 |
27 tỷ keo nha cai bet 69 |
67 tỷ keo nha cai bet 69 |
69 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Khấu hao |
21,6 tỷ keo nha cai bet 69 |
21,5 tỷ keo nha cai bet 69 |
45 tỷ keo nha cai bet 69 |
46 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
21 tỷ keo nha cai bet 69 |
26,7 tỷ keo nha cai bet 69 |
56,2 tỷ keo nha cai bet 69 |
54 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Số dư nợ chịu lãi |
382,3 tỷ keo nha cai bet 69 |
403,3 tỷ keo nha cai bet 69 |
395 tỷ keo nha cai bet 69 |
375 tỷ keo nha cai bet 69 |
| Đánh giá hiệu suất |
| Giảm doanh thu và lợi nhuận(Thâm hụt thu nhập ròng do khấu hao một lần nghĩa vụ trợ cấp hưu trí) |
|
| Tăng doanh thu và lợi nhuận |
|
| Doanh số tăng lần đầu tiên sau 3 nămThu nhập ròng tăng lần đầu tiên sau ba nămDoanh số cao nhất từ trước đến nay |
|
| Doanh số tăng lần đầu tiên sau ba nămThu nhập ròng tăng lần đầu tiên sau ba nămKỷ lục doanh thu và lợi nhuận ròng |
|
| Doanh số nội địa |
| Xe đã đăng ký |
| Phương tiện hạng nhẹ |
|
| 137000 đơn vị |
( △ 4.3 ) |
| 57000 đơn vị |
( △ 0.9 ) |
| 80000 đơn vị |
( △ 6.5 ) |
|
| 130000 đơn vị |
( △ 5.1 ) |
| 50000 đơn vị |
( △ 11.8 ) |
| 80000 đơn vị |
( △ 0.5 ) |
|
| 271000 đơn vị |
( △ 6.6 ) |
| 109000 đơn vị |
( △ 11.0 ) |
| 162000 đơn vị |
( △ 3.4 ) |
|
| 294 nghìn đơn vị |
( 1.2 ) |
| 126000 đơn vị |
( 2.4 ) |
| 168000 đơn vị |
( 0.3 ) |
|
| Bán hàng ở nước ngoài |
|
|
|
|