| |
Kết quả tạm thời trước đóTháng 9 năm 2000 |
Kết quả của giai đoạn tạm thời hiện tạiTháng 9 năm 2001 |
Dự báo cả nămTháng 3 năm 2002 |
Dự báo đầu nămTháng 3 năm 2002 |
| Bán hàng |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
| 438,2 tỷ keo nha cai 1 |
( △ 2.3 ) |
| 248 tỷ keo nha cai 1 |
( 3.1 ) |
| 190,2 tỷ keo nha cai 1 |
( △ 8.5 ) |
|
| 453,1 tỷ keo nha cai 1 |
( 3.4 ) |
| 228,9 tỷ keo nha cai 1 |
( △ 7.7 ) |
| 224,2 tỷ keo nha cai 1 |
( 17.8 ) |
|
| 920 tỷ keo nha cai 1 |
( △ 0.3 ) |
| 487,3 tỷ keo nha cai 1 |
( △ 7.7 ) |
| 432,7 tỷ keo nha cai 1 |
( 9.6 ) |
|
| 960 tỷ keo nha cai 1 |
( 4.0 ) |
| 540 tỷ keo nha cai 1 |
( 2.2 ) |
| 420 tỷ keo nha cai 1 |
( 6.4 ) |
|
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 23,3 tỷ keo nha cai 1 |
( △ 22.0 ) |
| 〈 5.3 〉 |
|
| 31,2 tỷ keo nha cai 1 |
( 33.8 ) |
| 〈 6.9 〉 |
|
| 53 tỷ keo nha cai 1 |
( △ 6.1 ) |
| 〈 5.8 〉 |
|
| 67 tỷ keo nha cai 1 |
( 18.8 ) |
| 〈 7.0 〉 |
|
| Thu nhập thông thường |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 22 tỷ keo nha cai 1 |
( △ 46.2 ) |
| 〈 5.0 〉 |
|
| 30,7 tỷ keo nha cai 1 |
( 39.4 ) |
| 〈 6.8 〉 |
|
| 52 tỷ keo nha cai 1 |
( △ 4.6 ) |
| 〈 5.7 〉 |
|
| 64 tỷ keo nha cai 1 |
( 17.5 ) |
| 〈 6.7 〉 |
|
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 13,2 tỷ keo nha cai 1 |
( 37.5 ) |
| 〈 3.0 〉 |
|
| 12,8 tỷ keo nha cai 1 |
( △ 2.4 ) |
| 〈 2.8 〉 |
|
| 25 tỷ keo nha cai 1 |
( △ 17.5 ) |
| 〈 2.7 〉 |
|
| 33 tỷ keo nha cai 1 |
( 8.9 ) |
| 〈 3.4 〉 |
|
| Hệ số tăng/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) |
|
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
16 tỷ keo nha cai 1 |
| Giảm chi phí |
10 tỷ keo nha cai 1 |
| Tăng lợi nhuận của bộ phận khác, vv |
1 tỷ keo nha cai 1 |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chi phí SG&A tăng |
5,9 tỷ keo nha cai 1 |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
5,7 tỷ keo nha cai 1 |
| Giảm số lượng |
5 tỷ keo nha cai 1 |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv |
2,5 tỷ keo nha cai 1 |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
25 tỷ keo nha cai 1 |
| Giảm chi phí |
15 tỷ keo nha cai 1 |
| |
|
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Giảm số lượng |
13 tỷ keo nha cai 1 |
| Chi phí SG&A tăng |
12 tỷ keo nha cai 1 |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv |
9,4 tỷ keo nha cai 1 |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
9 tỷ keo nha cai 1 |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
15 tỷ keo nha cai 1 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
14 tỷ keo nha cai 1 |
| Doanh số bán hàng ở nước ngoài tăng |
5 tỷ keo nha cai 1 |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
10 tỷ keo nha cai 1 |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu, vv |
7,6 tỷ keo nha cai 1 |
| Chi phí SG&A tăng |
5,8 tỷ keo nha cai 1 |
| |
|
|
| Tỷ giá hối đoái |
107 keo nha cai 1/US$ |
121 keo nha cai 1/US$ |
120 keo nha cai 1/US$ |
115 keo nha cai 1/US$ |
| Đầu tư vốn |
10 tỷ keo nha cai 1 |
14,6 tỷ keo nha cai 1 |
42 tỷ keo nha cai 1 |
45 tỷ keo nha cai 1 |
| Chi phí khấu hao |
13,3 tỷ keo nha cai 1 |
11,9 tỷ keo nha cai 1 |
26 tỷ keo nha cai 1 |
28 tỷ keo nha cai 1 |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
20,7 tỷ keo nha cai 1 |
26,5 tỷ keo nha cai 1 |
55,2 tỷ keo nha cai 1 |
53 tỷ keo nha cai 1 |
| Số dư nợ chịu lãi |
132,6 tỷ keo nha cai 1 |
163,3 tỷ keo nha cai 1 |
163 tỷ keo nha cai 1 |
155 tỷ keo nha cai 1 |
| Đánh giá hiệu suất |
| Giảm doanh thu và lợi nhuận(Lợi nhuận ròng tăng, cao kỷ lục) |
|
| Doanh số tăng lần đầu tiên sau hai nămLợi nhuận tăng lần đầu tiên sau hai nămDoanh số cao nhất từ trước đến nay |
|
| Doanh số giảm lần đầu tiên sau hai nămLợi nhuận giảm trong 2 năm liên tiếp |
|
| Doanh số tăng năm thứ 2 liên tiếpLợi nhuận tăng lần đầu tiên sau hai nămDoanh thu và lợi nhuận ròng cao kỷ lục |
|
| Sản xuất trong nước |
|
|
|
|
| Doanh số nội địa |
| Xe đã đăng ký |
| Phương tiện hạng nhẹ |
|
| 145000 đơn vị |
( 2.4 ) |
| 63000 đơn vị |
( 13.4 ) |
| 83000 đơn vị |
( △ 4.6 ) |
|
| 138000 đơn vị |
( △ 4.9 ) |
| 51000 đơn vị |
( △ 18.5 ) |
| 87 nghìn đơn vị |
( 5.3 ) |
|
| 287 nghìn đơn vị |
( △ 5.2 ) |
| 113000 đơn vị |
( △ 12.8 ) |
| 175000 đơn vị |
( 0.4 ) |
|
| 304 nghìn đơn vị |
( 0.4 ) |
| 131000 đơn vị |
( 1.5 ) |
| 173 nghìn đơn vị |
( △ 0.4 ) |
|
|
|
|
|
|
|
| Phụ tùng sản xuất ở nước ngoài |
|
|
|
|