| |
Kết quả kỳ trước Tháng 3 năm 1999 |
Kết quả của kỳ hiện tại Tháng 3 năm 2000 |
Dự báo tiếp theo Tháng 3 năm 2001 |
| Doanh số |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
| 1352,5 tỷ yên |
(3.7) |
| 543,2 tỷ yên |
(3.7) |
| 809,2 tỷ yên |
(3.7) |
|
| 1330,1 tỷ yên |
(△ 1.7) |
| 686,4 tỷ yên |
(26.4) |
| 643,6 tỷ yên |
(△ 20.5) |
|
| 1,330 tỷ yên |
(△ 0.0) |
| 700 tỷ yên |
( 2.0) |
| 630 tỷ yên |
(△ 2.1) |
|
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
|
|
|
| Thu nhập thông thường |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
|
|
|
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
|
| 31,3 tỷ yên |
(△ 7.0) |
| 〈2.4〉 |
|
|
| Hệ số keo nha cai net/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) |
|
| Chỉ công ty chúng tôi |
11,9 tỷ yên |
| Điều chỉnh công ty con và hợp nhất |
2,5 tỷ yên |
|
| (Hệ số keo nha cai net lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí, vv |
27,1 tỷ yên |
| keo nha cai net do khối lượng bán hàng keo nha cai net |
11,4 tỷ yên |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
34 tỷ yên |
| Giảm do thay đổi phương thức kết nối |
3 tỷ yên |
|
| (Hệ số keo nha cai net lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
15,5 tỷ yên |
| keo nha cai net doanh số bán hàng và sự khác biệt về thành phần mẫu xe |
4 tỷ yên |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
14 tỷ yên |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
14 tỷ yên |
| keo nha cai net chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
4,3 tỷ yên |
| Chi phí SG&A keo nha cai net, vv |
8,6 tỷ yên |
|
| Đầu tư vốn |
57,5 tỷ yên |
57,3 tỷ yên |
52 tỷ yên |
| Chi phí khấu hao |
38,7 tỷ yên |
40,3 tỷ yên |
43 tỷ yên |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
38,5 tỷ yên |
41,2 tỷ yên |
45,5 tỷ yên |
| Dư nợ chịu lãi |
363 tỷ yên |
449 tỷ yên |
380 tỷ yên |
| Đánh giá hiệu suất |
| Doanh số keo nha cai net năm thứ 3 liên tiếp |
|
| Thu nhập ròng keo nha cai net lần đầu tiên sau hai năm |
|
|
| Doanh số giảm lần đầu tiên sau 4 quý |
| *Thay đổi phương pháp hợp nhất các công ty sản xuất của Hoa Kỳ |
| Theo đó, doanh thu thực tế đã keo nha cai net lên |
| Thu nhập ròng giảm lần đầu tiên sau hai năm |
|
| Bán căn hộ |
| Thu nhập ròng giảm 2 năm liên tiếp |
|
| Doanh số nội địa |
| Xe đã đăng ký |
| Phương tiện hạng nhẹ |
|
| 278 nghìn đơn vị |
( - ) |
| 127 nghìn đơn vị |
( - ) |
| 151000 đơn vị |
( - ) |
|
| 294 nghìn đơn vị |
(5.6) |
| 121000 đơn vị |
(△ 4.7) |
| 172000 đơn vị |
(14.3) |
|
| 297 nghìn đơn vị |
( 1.2) |
| 132000 đơn vị |
( 9.0) |
| 165 nghìn đơn vị |
(△ 4.3) |
|
| Bán hàng ở nước ngoài |
|
|
|