newsgif

29 tháng 5 năm 2000
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Phòng quan hệ công chúng

<Tài liệu tham khảo năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2000> (tổng hợp)

  Kết quả kỳ trước
Tháng 3 năm 1999
Kết quả của kỳ hiện tại
Tháng 3 năm 2000
Dự báo tiếp theo
Tháng 3 năm 2001
Doanh số
Trong nước
Ở nước ngoài
1352,5 tỷ yên (3.7)
543,2 tỷ yên (3.7)
809,2 tỷ yên (3.7)
1330,1 tỷ yên (△ 1.7)
686,4 tỷ yên (26.4)
643,6 tỷ yên (△ 20.5)
1,330 tỷ yên (△ 0.0)
700 tỷ yên ( 2.0)
630 tỷ yên (△ 2.1)
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
89,9 tỷ yên (19.1)
〈6.6〉
91,4 tỷ yên (1.6)
〈6.9〉
70 tỷ yên (△ 23.4)
〈5.3〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
75,6 tỷ yên (23.4)
〈5.6〉
87 tỷ yên (15.1)
〈6.5〉
60 tỷ yên (△ 31.1)
〈4.5〉
Lợi nhuận ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
33,7 tỷ yên (9.8)
〈2.5〉
31,3 tỷ yên (△ 7.0)
〈2.4〉
25 tỷ yên (△ 20.3)
〈1.9〉
Hệ số keo nha cai net/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
Chỉ công ty chúng tôi 11,9 tỷ yên
Điều chỉnh công ty con và hợp nhất 2,5 tỷ yên
(Hệ số keo nha cai net lợi nhuận)  
Giảm chi phí, vv 27,1 tỷ yên
keo nha cai net do khối lượng bán hàng keo nha cai net 11,4 tỷ yên
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 34 tỷ yên
Giảm do thay đổi phương thức kết nối 3 tỷ yên
(Hệ số keo nha cai net lợi nhuận)  
Giảm chi phí 15,5 tỷ yên
keo nha cai net doanh số bán hàng và sự khác biệt về thành phần mẫu xe 4 tỷ yên
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)  
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 14 tỷ yên
Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện 14 tỷ yên
keo nha cai net chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 4,3 tỷ yên
Chi phí SG&A keo nha cai net, vv 8,6 tỷ yên
Đầu tư vốn 57,5 tỷ yên 57,3 tỷ yên 52 tỷ yên
Chi phí khấu hao 38,7 tỷ yên 40,3 tỷ yên 43 tỷ yên
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 38,5 tỷ yên 41,2 tỷ yên 45,5 tỷ yên
Dư nợ chịu lãi 363 tỷ yên 449 tỷ yên 380 tỷ yên
Đánh giá hiệu suất
Doanh số keo nha cai net năm thứ 3 liên tiếp  
Thu nhập ròng keo nha cai net lần đầu tiên sau hai năm  
Doanh số giảm lần đầu tiên sau 4 quý
*Thay đổi phương pháp hợp nhất các công ty sản xuất của Hoa Kỳ
 Theo đó, doanh thu thực tế đã keo nha cai net lên
Thu nhập ròng giảm lần đầu tiên sau hai năm
Bán căn hộ
Thu nhập ròng giảm 2 năm liên tiếp
Doanh số nội địa
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
278 nghìn đơn vị ( - )
127 nghìn đơn vị ( - )
151000 đơn vị ( - )
294 nghìn đơn vị (5.6)
121000 đơn vị (△ 4.7)
172000 đơn vị (14.3)
297 nghìn đơn vị ( 1.2)
132000 đơn vị ( 9.0)
165 nghìn đơn vị (△ 4.3)
Bán hàng ở nước ngoài
264 nghìn đơn vị ( - )
275 nghìn đơn vị (4.2)
273000 đơn vị (△ 0.7)

Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng năm
Lưu ý 2 Số tiền: 100 triệu yên (làm tròn đến 100 triệu yên gần nhất), Số đơn vị: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất), Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Lưu ý 3 Doanh số bán hàng trong và ngoài nước cho năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 1999 là con số được tính toán lại bằng phương pháp hợp nhất cho năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2000

trở lại