| |
Kết quả kỳ trước Tháng 3 năm 1999 |
Kết quả của kỳ hiện tại Tháng 3 năm 2000 |
Dự báo tiếp theo Tháng 3 năm 2001 |
| Bán hàng |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
| 928,2 tỷ yên |
( 8.4) |
| 497,1 tỷ yên |
(△ 0.3) |
| 431,1 tỷ yên |
( 20.6) |
|
| 917,5 tỷ yên |
(△ 1.2) |
| 512,9 tỷ yên |
( 3.2) |
| 404,5 tỷ yên |
(△ 6.2) |
|
| 920 tỷ yên |
( 0.3) |
| 549 tỷ yên |
( 7.0) |
| 371 tỷ yên |
(△ 8.3) |
|
| Lợi nhuận hoạt động |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 65,5 tỷ yên |
( 22.3) |
| 〈7.1〉 |
|
| 54,2 tỷ yên |
(△ 17.2) |
| 〈5.9〉 |
|
|
| Thu nhập thông thường |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
| 51,2 tỷ yên |
( 17.6) |
| 〈5.5〉 |
|
|
|
| Lợi nhuận ròng |
| 〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
|
|
|
|
| Hệ số tăng/giảm |
| (Lợi nhuận hoạt động) |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
12 tỷ yên |
| Giảm chi phí |
11,7 tỷ yên |
| nhan dinh bong da keo nha cai số bán hàng ở nước ngoài tăng |
10,9 tỷ yên |
| Chi phí SG&A giảm |
7,1 tỷ yên |
| nhan dinh bong da keo nha cai số khác tăng |
1,6 tỷ yên |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Do thay đổi hoàn toàn mô hìnhTăng chi phí |
21,8 tỷ yên |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
6,5 tỷ yên |
| nhan dinh bong da keo nha cai số nội địa giảm |
3,1 tỷ yên |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
14,5 tỷ yên |
| Chi phí SG&A giảm |
13,9 tỷ yên |
| |
|
| |
|
| |
|
| |
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
33,7 tỷ yên |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
3,5 tỷ yên |
| Tăng chi phí cố định sản xuất |
2 tỷ yên |
| Giảm nhan dinh bong da keo nha cai số bán hàng ở các bộ phận khác, vv |
500 triệu yên |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
|
| Giảm chi phí |
14 tỷ yên |
| Tăng nhan dinh bong da keo nha cai số bán hàng nội địa |
6 tỷ yên |
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
|
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
12 tỷ yên |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
6 tỷ yên |
| Chi phí cố định sản xuất tăng, vv |
8,9 tỷ yên |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
4,3 tỷ yên |
|
| Tỷ giá hối đoái |
127 yên/US$ |
111 yên/US$ |
105 yên/US$ |
| Đầu tư vốn |
37,1 tỷ yên |
41,6 tỷ yên |
36 tỷ yên |
| Chi phí khấu hao |
26,4 tỷ yên |
27,1 tỷ yên |
28 tỷ yên |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
38,3 tỷ yên |
39,6 tỷ yên |
44 tỷ yên |
| Số dư nợ chịu lãi |
190,5 tỷ yên |
174,1 tỷ yên |
120 tỷ yên |
| Đánh giá hiệu suất |
| nhan dinh bong da keo nha cai số tăng năm thứ 3 liên tiếpLợi nhuận tăng năm thứ 5 liên tiếpCổ tức tăng 1 yên |
|
| nhan dinh bong da keo nha cai số giảm lần đầu tiên sau bốn quýLợi nhuận tăng năm thứ 6 liên tiếpCổ tức kỷ niệm 1 yên |
|
| nhan dinh bong da keo nha cai số tăng lần đầu tiên sau hai nămLợi nhuận giảm lần đầu tiên sau 7 năm |
|
| Sản xuất trong nước |
|
|
|
| nhan dinh bong da keo nha cai số nội địa |
| Xe đã đăng ký |
| Phương tiện hạng nhẹ |
|
| 279000 đơn vị |
(0.2) |
| 123 nghìn đơn vị |
(△ 8.4) |
| 156 nghìn đơn vị |
(8.2) |
|
| 298 nghìn đơn vị |
(6.7) |
| 120000 đơn vị |
(△ 2.5) |
| 178 nghìn đơn vị |
(13.9) |
|
| 306000 đơn vị |
(2.8) |
| 135000 đơn vị |
(12.8) |
| 171000 đơn vị |
(△ 4.0) |
|
|
|
|
|
|
Sản xuất ở nước ngoài Bộ phận |
|
|
|