Vào ngày 10 tháng 12 năm 1999, công ty chúng tôi thông báo bong da truc tuyen keo nha cai hành cổ phiếu mới thông qua việc phân bổ bên thứ ba cho Tập đoàn General Motors (sau đây gọi là "GM") của Hoa Kỳ, nhưng do tình hình có những thay đổi sau đó, chúng tôi xin thông báo rằng cuộc họp Hội đồng quản trị tổ chức vào ngày 24 tháng 3 năm 2000 đã quyết định thực hiện những thay đổi sau (Những phần được gạch chân cho biết những thay đổi và điểm xác nhận)
| 1 Lý do thay đổi |
| |
・ |
Sự chậm trễ trong việc nộp đơn và phê duyệt chống độc quyền của Hoa Kỳ |
| |
・ |
Nissan Motor Co, Ltd và các công ty khác đã đạt được thỏa thuận với GM về việc chuyển nhượng cổ phần của công ty họ cho GM |
| |
|
|
| 2 bong da truc tuyen keo nha cai hành cổ phiếu mới thông qua phân bổ của bên thứ ba |
| (1) |
Hướng dẫn mới bong da truc tuyen keo nha cai hành cổ phiếu |
| |
| 1) Số lượng cổ phiếu bong da truc tuyen keo nha cai hành mới |
mệnh giá cổ phiếu phổ thông |
131,895,925 |
cổ phiếu |
| 2) Giá bong da truc tuyen keo nha cai hành |
mỗi lượt chia sẻ |
853 |
yên |
| 3) Tổng giá bong da truc tuyen keo nha cai hành |
|
112,507,224 |
1000 yên |
| 4) Số tiền thêm vào vốn |
mỗi lượt chia sẻ |
427 |
yên |
| 5) Hạn chót nộp đơn |
Thứ Ba, ngày 11 tháng 4 năm 2000 |
|
|
| 6) Ngày thanh toán |
Thứ Ba, ngày 11 tháng 4 năm 2000 |
|
|
| 7) Ngày bắt đầu chia cổ tức |
Thứ Bảy, ngày 1 tháng 4 năm 2000 |
|
|
| 8) Người được phân bổ và số lượng cổ phần |
General Motors of Canada Limited(100% công ty con của GM)131895925 lượt chia sẻ |
| 9) Các vấn đề liên quan đến việc thỏa thuận tiếp tục sở hữu cổ phần mới |
| Về nguyên tắc, người được phân bổ sẽ tiếp tục sở hữu số cổ phiếu mới được phân bổ trong hai năm kể từ ngày bong da truc tuyen keo nha cai hành
|
|
| |
(Chú ý) Phương pháp xác định giá bong da truc tuyen keo nha cai hành Theo văn bản ngày 10/12/1999 |
| |
|
| (2) |
Xu hướng số lượng cổ phiếu bong da truc tuyen keo nha cai hành do đợt tăng vốn này |
| |
| Tổng số cổ phiếu đang lưu hành hiện tại |
614,532,718 |
cổ phiếu |
| Tăng số lượng cổ phiếu do tăng vốn |
131,895,925 |
còn hàng |
| Tổng số cổ phiếu đang lưu hành sau khi tăng vốn |
746,428,643 |
cổ phiếu |
| Vốn hiện tại |
88,108 |
triệu yên |
| Vốn sau khi tăng vốn |
144,428 |
triệu yên |
|
| |
(Lưu ý) Tổng số cổ phiếu bong da truc tuyen keo nha cai hành và vốn hiện tại tính đến ngày 29 tháng 2 năm 2000 |
| |
|
| (3) |
Lý do tăng vốn và sử dụng vốn vv |
| |
1) Lý do tăng vốn Theo văn bản ngày 10 tháng 12 năm 1999 |
| |
| 2) |
Sử dụng số tiền tăng thêm |
|
Đối với việc sử dụng vốn, tổng số cổ phiếu mới bong da truc tuyen keo nha cai hànhKhoảng 112507Số tiền bong da truc tuyen keo nha cai hành ước tính bắt đầu từ triệu yên412Trừ triệu yênKhoảng 112095Chúng tôi dự định sử dụng hàng triệu yên cho hoạt động nghiên cứu và bong da truc tuyen keo nha cai triển, đầu tư vốn, vv, chủ yếu để tăng cường khả năng cạnh tranh của công ty |
|
| |
3) Triển vọng hiệu suất và cổ tứcTheo văn bản ngày 10 tháng 12 năm 1999 |
| |
|
| (4) |
Tình trạng tài trợ vốn cổ phần được thực hiện trong ba năm qua, vvTheo văn bản ngày 10/12/1999 |
| |
|
| (5) |
Tóm tắt người được chuyển nhượng |
| |
| Tên |
General Motors of Canada Limited(General Motors of Canada Limited) |
| Vị trí trụ sở chính |
Ontario, Canada(Oshawa Ontario Canada) |
| Chức danh và tên người đại diện |
Tổng thống V Maureen Kempston Darkes(Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc V Maureen Kempston Darkes) |
| Số vốn |
18 triệu CAD |
| Chi tiết hoạt động kinh doanh chính |
bong da truc tuyen keo nha cai triển, sản xuất, lắp ráp, phân phối, tiếp thị, bán hàng, xuất khẩu ô tô, xe tải, xe công nghiệp, động cơ xe máy, hộp số, phụ tùng, phương tiện đường sắt và xe quân sự được trang bị vũ khí hạng nhẹ cũng như công nghệ liên quan, quản lý, dịch vụ tài chính và các hoạt động kinh doanh liên quan khác |
| Mối quan hệ với công ty chúng tôi |
Không áp dụng |
|
| |
|
| (6) |
Thành phần cổ đông lớn sau khi tăng vốn, vv |
| |
| |
Số cổ phần sở hữu |
Tỷ lệ trên tổng số cổ phần bong da truc tuyen keo nha cai hành |
| General Motors of Canada Limited |
157,263 |
1000 lượt chia sẻ |
21.07 |
% |
| Ngân hàng Công nghiệp Nhật Bản, Ltd |
23,967 |
|
3.21 |
|
| Tập đoàn Ngân hàng và Ủy thác Mitsubishi (tài khoản ủy thác) |
22,732 |
|
3.05 |
|
| Công ty bảo hiểm nhân thọ Nippon |
19,634 |
|
2.63 |
|
| Ngân hàng Fuji, Ltd |
11,439 |
|
1.53 |
|
|
| |
(Lưu ý) Số lượng cổ phiếu nắm giữ của cổ đông lớn bên dưới Ngân hàng Công nghiệp Nhật Bản là Tính đến ngày 30 tháng 9 năm 1999 |
| |
|
| (7) |
Lịch tăng vốn |
| |
| Thứ Sáu, ngày 24 tháng 3 năm 2000 |
Nộp tờ khai đăng ký chứng khoán |
| Thứ Bảy, ngày 25 tháng 3 năm 2000 |
Thông báo nghị quyết bong da truc tuyen keo nha cai hành cổ phiếu mới |
| Thứ Bảy, ngày 1 tháng 4 năm 2000 |
Ngày thông báo có hiệu lực |
| Thứ Ba, ngày 11 tháng 4 năm 2000 |
Ngày nộp đơn |
| Thứ Ba, ngày 11 tháng 4 năm 2000 |
Ngày thanh toán |
| Thứ Tư, ngày 12 tháng 4 năm 2000 |
Ngày tăng vốn |
| Thứ Tư, ngày 12 tháng 4 năm 2000 |
Ngày niêm yết |
|
| |
Các mục trên phải tuân theo hiệu lực của thông báo theo Đạo luật Chứng khoán và Giao dịch |