| |
Kết quả tạm thời trước đó
Tháng 9 năm 1999
|
Kết quả cho giai đoạn tạm thời hiện tại
Tháng 9 năm 2000
|
Dự báo cả năm
Tháng 3 năm 2001
|
Dự báo cả năm
Tháng 3 năm 2001
|
|
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
|
|
| 748,3 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
330,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh417,8 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
( -
)
( - )( - ) |
|
| 626,1 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
319,4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh306,6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
( △16.3 )
( △ 3.4 )( △26.6 ) |
|
| 1310 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
690 tỷ keo nha cai ngoai hang anh620 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
( △ 1.5 )
( 0.5 )( △ 3.7 ) |
|
| 1,330 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
700 tỷ keo nha cai ngoai hang anh630 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
(
△ 0.0 )
( 2.0 )( △ 2.1 ) |
|
| Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
| 41,4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
(
-
) |
| 〈 5.5 〉 |
|
| 33,1 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
( △20.1
) |
| 〈 5.3 〉 |
|
| 76 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
( △16.8 ) |
| 〈 5.8 〉 |
|
| 70 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
( △23.4 ) |
| 〈
5.3 〉 |
|
| Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
| 49 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
(
- ) |
| 〈 6.5 〉 |
|
| 29,6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
( △39.5
) |
| 〈 4.7 〉 |
|
| 68 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
(
△21.9 ) |
| 〈 5.1 〉 |
|
| 60 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
( △31.1 ) |
| 〈
4.5 〉 |
|
| Lợi nhuận ròng〈Tỷ lệ lợi nhuận〉 |
| 9,6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
(
- ) |
| 〈 1.3 〉 |
|
| △5,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
(△157.1
) |
| 〈 △ 0.9 〉 |
|
| 20 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
( △36.2
) |
| 〈 1.5 〉 |
|
| 25 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
(
△20.3 ) |
| 〈 1.9
〉 |
|
| Hệ số tăng/giảm(Lợi nhuận hoạt động) |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
| Giảm chi phí |
9,4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Tăng do khối lượng bán hàng tăng |
4,4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| |
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
13 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Chênh lệch giá châu Âu |
4,1 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv |
3,1 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Thay đổi phương thức kết nối SIA
|
1,9 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
| Giảm chi phí |
19,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Sự khác biệt về thành phần mẫu xe |
4,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Doanh số khác tăng, vv |
4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
|
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
13 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện |
11 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Doanh số bán hàng ở nước ngoài giảm |
8 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Chi phí SG&A tăng, vv |
4,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Chi phí xử lý cố định, vv |
900 triệu keo nha cai ngoai hang anh |
|
| (Hệ số tăng lợi nhuận) |
| Giảm chi phí |
15,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Số lượng bán hàng tăng lên vàSự khác biệt về thành phần mẫu xe |
4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| |
|
| (Hệ số giảm lợi nhuận) |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
14 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv |
14 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
|
・Cải thiện thông số kỹ thuật an toàn |
10 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
|
|
| ・Chi phí xử lý cố định |
4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Chi phí SG&A tăng, vv |
8,6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
 |
・Giảm doanh số bán hàng ở nước ngoài |
3 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
|
|
| ・Tăng chi phí SG&A, vv |
5,6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
4,3 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
|
| Đầu tư vốn |
 |
17,7 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
48 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
52 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Chi phí khấu hao |
 |
21,6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
44,8 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
43 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu |
 |
21 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
45,8 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
44,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| có lãiSố dư nợ |
577 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
382,3 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
360 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
380 tỷ keo nha cai ngoai hang anh |
| Đánh giá hiệu suất |
|
Giảm doanh thu và lợi nhuận
(Thâm hụt thu nhập ròng do khấu hao một lần cho nghĩa vụ trợ cấp hưu trí)
|
Giảm doanh thu và lợi nhuận
(Thu nhập ròng giảm)
|
Bán căn hộThu nhập ròng giảm lần đầu tiên sau hai năm
|
| Doanh số nội địaXe đã đăng kýPhương tiện hạng nhẹ |
| 143 nghìn đơn vị
57000 đơn vị 86000 đơn vị |
( -
)
( - )
( - ) |
|
| 137000 đơn vị
57000 đơn vị80000 đơn vị |
( △
4.3 )
( △ 0.9 )
( △ 6.5 ) |
|
| 289 nghìn đơn vị
129000 đơn vị161000 đơn vị |
( △
1.5 )
( 6.0 )
( △ 6.8 ) |
|
| 297 nghìn đơn vị
132000 đơn vị165000 đơn vị |
( 1.2 )
( 9.0 )( △ 4.3 ) |
|
| Bán hàng ở nước ngoài |
|
|
|
| 273 nghìn đơn vị
|
( △
0.7 ) |
|