newsgif

 

22 tháng 11 năm 2000
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Phòng quan hệ công chúng

<Tài liệu tham khảo về kết quả tài chính tạm thời cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 năm 2001> (hợp nhất)

 
Kết quả tạm thời trước đó
Tháng 9 năm 1999
Kết quả cho giai đoạn tạm thời hiện tại
Tháng 9 năm 2000
Dự báo cả năm
Tháng 3 năm 2001
Dự báo cả năm
Tháng 3 năm 2001
Bán hàng
Trong nước
Ở nước ngoài
748,3 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
330,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
417,8 tỷ keo nha cai ngoai hang anh

(   - )
(   - )
(   - )
626,1 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
319,4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
306,6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
( △16.3 )
( △ 3.4 )
( △26.6 )
1310 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
690 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
620 tỷ keo nha cai ngoai hang anh

( △ 1.5 )
(  0.5 )
( △ 3.7 )
1,330 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
700 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
630 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
( △ 0.0 )
(  2.0 )
( △ 2.1 )
Lợi nhuận hoạt động
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
41,4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh (   - )
〈 5.5 〉
33,1 tỷ keo nha cai ngoai hang anh ( △20.1 )
〈 5.3 〉
76 tỷ keo nha cai ngoai hang anh ( △16.8 )
〈 5.8 〉
70 tỷ keo nha cai ngoai hang anh ( △23.4 )
〈 5.3 〉
Thu nhập thông thường
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
49 tỷ keo nha cai ngoai hang anh (   - )
〈 6.5 〉
29,6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh ( △39.5 )
〈 4.7 〉
68 tỷ keo nha cai ngoai hang anh ( △21.9 )
〈 5.1 〉
60 tỷ keo nha cai ngoai hang anh ( △31.1 )
〈 4.5 〉
Lợi nhuận ròng
〈Tỷ lệ lợi nhuận〉
9,6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh (   - )
〈 1.3 〉
△5,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh (△157.1 )
〈 △ 0.9 〉
 20 tỷ keo nha cai ngoai hang anh ( △36.2 )
〈 1.5 〉
 25 tỷ keo nha cai ngoai hang anh ( △20.3 )
〈 1.9 〉
Hệ số tăng/giảm
(Lợi nhuận hoạt động)
(Hệ số tăng lợi nhuận)
Giảm chi phí 9,4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Tăng do khối lượng bán hàng tăng 4,4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
 
(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 13 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Chênh lệch giá châu Âu 4,1 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv 3,1 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Thay đổi phương thức kết nối SIA 1,9 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
(Hệ số tăng lợi nhuận)
Giảm chi phí
19,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Sự khác biệt về thành phần mẫu xe 4,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Doanh số khác tăng, vv 4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 13 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện 11 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Doanh số bán hàng ở nước ngoài giảm 8 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Chi phí SG&A tăng, vv 4,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Chi phí xử lý cố định, vv 900 triệu keo nha cai ngoai hang anh
(Hệ số tăng lợi nhuận)
Giảm chi phí 15,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Số lượng bán hàng tăng lên và
Sự khác biệt về thành phần mẫu xe
4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
   
(Hệ số giảm lợi nhuận)
Chênh lệch tỷ giá hối đoái 14 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Thông số kỹ thuật an toàn được cải thiện, vv 14 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
・Cải thiện thông số kỹ thuật an toàn 10 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
・Chi phí xử lý cố định 4 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Chi phí SG&A tăng, vv 8,6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
・Giảm doanh số bán hàng ở nước ngoài 3 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
・Tăng chi phí SG&A, vv 5,6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Tăng chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 4,3 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Đầu tư vốn 17,7 tỷ keo nha cai ngoai hang anh 48 tỷ keo nha cai ngoai hang anh 52 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Chi phí khấu hao 21,6 tỷ keo nha cai ngoai hang anh 44,8 tỷ keo nha cai ngoai hang anh 43 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Chi phí thử nghiệm và nghiên cứu 21 tỷ keo nha cai ngoai hang anh 45,8 tỷ keo nha cai ngoai hang anh 44,5 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
có lãi
Số dư nợ
577 tỷ keo nha cai ngoai hang anh 382,3 tỷ keo nha cai ngoai hang anh 360 tỷ keo nha cai ngoai hang anh 380 tỷ keo nha cai ngoai hang anh
Đánh giá hiệu suất
Giảm doanh thu và lợi nhuận
(Thâm hụt thu nhập ròng do khấu hao một lần cho nghĩa vụ trợ cấp hưu trí)
Giảm doanh thu và lợi nhuận
(Thu nhập ròng giảm)
Bán căn hộ
Thu nhập ròng giảm lần đầu tiên sau hai năm
Doanh số nội địa
Xe đã đăng ký
Phương tiện hạng nhẹ
143 nghìn đơn vị
 57000 đơn vị
 86000 đơn vị

(  - )
(  - )
(  - )
137000 đơn vị
 57000 đơn vị
80000 đơn vị

( △ 4.3 )
( △ 0.9 )
( △ 6.5 )
289 nghìn đơn vị
129000 đơn vị
161000 đơn vị
( △ 1.5 )
(  6.0 )
( △ 6.8 )
297 nghìn đơn vị
132000 đơn vị
165000 đơn vị
(  1.2 )
(  9.0 )
( △ 4.3 )
Bán hàng ở nước ngoài
132000 đơn vị

(  - )

135000 đơn vị (  1.8 )
271000 đơn vị ( △ 1.3 )
273 nghìn đơn vị ( △ 0.7 )
Lưu ý 1 ( ) là tỷ lệ thay đổi hàng năm
Lưu ý 2 Về đơn vị
Số tiền: 100 triệu keo nha cai ngoai hang anh (làm tròn xuống 100 triệu keo nha cai ngoai hang anh gần nhất)
Số lượng: 1000 đơn vị (làm tròn đến 100 đơn vị gần nhất)
Tỷ lệ: % (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Lưu ý 3 Số liệu tháng 9 năm 1999 chỉ mang tính chất tham khảo vì chưa được kiểm toán
Lưu ý 4 Kết quả tài chính tạm thời hợp nhất cho năm tài chính kết thúc vào tháng 9 năm 1998 chưa được công bố và sau đây là các yếu tố thay đổi so với cùng kỳ năm trước và đánh giá hiệu quả hoạt động cho năm tài chính kết thúc vào tháng 9 năm 1999
Không có
 
TRỞ LẠI

 


Bản quyền(C)FUJI HEAVY INDUSTRIES LTD,2000ALL