22/12/2011
FHI công bố kết quả tháng 11 năm 2011 (Báo cáo nhanh)
·keo nha cai truc tuyen xuất
| Tháng 11 năm 2011 | Từ đầu năm đến nay Tháng 1-Tháng 11 2011 |
||||
|---|---|---|---|---|---|
| đơn vị | 11 vs 10 | đơn vị | 11 vs 10 | ||
| keo nha cai truc tuyen xuất trong nước*1 | Ô tô chở khách | 43,642 | 131.0% | 319,038 | 86.6% |
| Ô tô mini | 7,943 | 101.2% | 49,066 | 60.1% | |
| Tổng cộng | 51,585 | 125.3% | 368,104 | 81.8% | |
| keo nha cai truc tuyen xuất ở nước ngoài*2 | Xe khách | 16,568 | 109.7% | 147,092 | 100.9% |
| Tổng cộng | 68,153 | 121.1% | 515,196 | 86.5% | |
*1JAMA(Hiệp hội các nhà keo nha cai truc tuyen xuất ô tô Nhật Bản) cơ sở báo cáo (CBU)
*2Cơ sở phân bổ cục bộ
*2Cơ sở phân bổ cục bộ
| · | Do keo nha cai truc tuyen lượng tăng sau khi thiếu hàng tồn kho do trận động đất lớn ở đông bắc Nhật Bản, keo nha cai truc tuyen lượng ô tô mini trong nước đã tăng lần đầu tiên trong tháng 19 so với cùng kỳ năm ngoái và keo nha cai truc tuyen lượng ô tô chở khách đã tăng tháng thứ hai liên tiếp so với cùng kỳ năm trước và lập kỷ lục tháng 11 mọi thời đại keo nha cai truc tuyen lượng ở nước ngoài tăng lên và lập kỷ lục tháng 11 mọi thời đại keo nha cai truc tuyen lượng toàn cầu trong tháng 11 tăng tháng thứ hai liên tiếp so với cùng kỳ năm trước |
·Doanh số tại Nhật Bản
| Tháng 11 năm 2011 | Từ đầu năm đến nay Tháng 1-Tháng 11 2011 |
|||
|---|---|---|---|---|
| đơn vị | 11 vs 10 | đơn vị | 11 vs 10 | |
| Ô tô chở khách*1 | 4,841 | 110.1% | 66,956 | 90.5% |
| Ô tô mini*2 | 9,322 | 148.0% | 76,290 | 82.9% |
| Tổng cộng | 14,163 | 132.4% | 143,246 | 86.3% |
*1Không bao gồm xe thương mại
*2Bao gồm xe tải mini
*2Bao gồm xe tải mini
| · | Doanh số bán ô tô du lịch và ô tô mini trong tháng 11 tăng tháng thứ hai liên tiếp so với cùng kỳ năm trước, do doanh số bán hàng giảm trong năm ngoái do chính phủ chấm dứt hệ thống trợ cấp "xe sinh thái" Tổng doanh số bán hàng nội địa trong tháng 11 cũng tăng tháng thứ hai liên tiếp so với cùng kỳ năm trước |
·Xuất
| Tháng 11 năm 2011 | Từ đầu năm đến nay Tháng 1-Tháng 11 2011 |
|||
|---|---|---|---|---|
| đơn vị | 11 vs 10 | đơn vị | 11 vs 10 | |
| Tổng cộng | 35,754 | 124.0% | 260,754 | 87.5% |
*1cơ sở báo cáoJAMA
| · | Tổng xuất khẩu từ Nhật Bản trong tháng 11 tăng tháng thứ hai liên tiếp so với cùng kỳ năm trước, do xuất khẩu sang Mỹ, Canada, Đức và Trung Quốc tăng |