25 ty le keo nha cai 7 năm 2011
FHI công bố kết quả ty le keo nha cai 6 năm 2011 (Báo cáo nhanh)
·Sản xuất
| ty le keo nha cai 6 năm 2011 | ty le keo nha cai 1-ty le keo nha cai 6 năm 2011 | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| đơn vị | 11 vs 10 | đơn vị | 11 vs 10 | ||
| Sản xuất trong nước*1 | Ô tô chở khách | 25,859 | 69.2% | 148,049 | 72.7% |
| Ô tô mini | 4,051 | 59.2% | 23,159 | 51.6% | |
| Tổng cộng | 29,910 | 67.7% | 171,208 | 68.9% | |
| Sản xuất ở nước ngoài*2 | Xe khách | 12,650 | 63.0% | 77,409 | 100.1% |
| Tổng cộng | 42,560 | 66.2% | 248,617 | 76.3% | |
*1JAMA(Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản) cơ sở báo cáo (CBU)
*2Cơ sở ngoại tuyến cục bộ
*2Cơ sở ngoại tuyến cục bộ
· |
<ty le keo nha cai 6 năm 2011> Do sản lượng hạn chế trong bối cảnh nguồn cung phụ tùng tiếp tục gặp khó khăn sau trận động đất lớn ở đông bắc Nhật Bản, sản lượng nội địa trong ty le keo nha cai 6 đã giảm ty le keo nha cai thứ 9 liên tiếp so với cùng kỳ năm ngoái Sản lượng ở nước ngoài cũng giảm lần đầu tiên trong hai ty le keo nha cai so với cùng kỳ năm trước |
· |
<ty le keo nha cai 1-ty le keo nha cai 6 2011> Mặc dù sản lượng ở nước ngoài đã lập kỷ lục mọi thời đại trong cùng kỳ từ ty le keo nha cai 1 đến ty le keo nha cai 6, nhưng sản lượng Toàn cầu đã giảm lần đầu tiên sau hai năm so với cùng kỳ năm trước do sản lượng trong nước hạn chế trong bối cảnh nguồn cung phụ tùng liên tục gặp khó khăn sau trận động đất lớn ở đông bắc Nhật Bản |
·Doanh số tại Nhật Bản
| ty le keo nha cai 6 năm 2011 | ty le keo nha cai 1-ty le keo nha cai 6 năm 2011 | |||
|---|---|---|---|---|
| đơn vị | 11 vs 10 | đơn vị | 11 vs 10 | |
| Ô tô chở khách*1 | 6,394 | 107.7% | 35,691 | 88.2% |
| Ô tô mini*2 | 6,529 | 75.2% | 38,550 | 75.2% |
| Tổng cộng | 12,923 | 88.4% | 74,241 | 81.0% |
*1Không bao gồm xe thương mại
*2Bao gồm xe tải mini
*2Bao gồm xe tải mini
· |
<ty le keo nha cai 6 năm 2011> Mặc dù doanh số bán ô tô chở khách trong nước tăng ty le keo nha cai thứ ba liên tiếp so với cùng kỳ năm ngoái do sản xuất nối lại nhưng tổng doanh số bán xe nội địa trong ty le keo nha cai 6 lại giảm ty le keo nha cai thứ chín liên tiếp so với cùng kỳ năm ngoái |
· |
<ty le keo nha cai 1-ty le keo nha cai 6 2011> Tổng doanh số bán hàng nội địa trong khoảng thời gian từ ty le keo nha cai 1 đến ty le keo nha cai 6 năm 2011 đã giảm lần đầu tiên sau hai năm so với cùng kỳ năm ngoái |
·Xuất
| ty le keo nha cai 6 năm 2011 | ty le keo nha cai 1-ty le keo nha cai 6 năm 2011 | |||
|---|---|---|---|---|
| đơn vị | 11 vs 10 | đơn vị | 11 vs 10 | |
| Tổng cộng | 19,706 | 64.1% | 126,009 | 77.5% |
*1cơ sở báo cáoJAMA
· |
<ty le keo nha cai 6 năm 2011> Do trận động đất lớn ở đông bắc Nhật Bản, tổng xuất khẩu từ Nhật Bản trong ty le keo nha cai 6 đã giảm ty le keo nha cai thứ tư liên tiếp so với cùng kỳ năm ngoái |
· |
<ty le keo nha cai 1-ty le keo nha cai 6 2011> Tổng xuất khẩu trong giai đoạn từ ty le keo nha cai 1 đến ty le keo nha cai 6 năm 2011 giảm so với cùng kỳ năm trước lần đầu tiên sau hai năm do trận động đất lớn ở đông bắc Nhật Bản |