<Tham khảo cho Quý 3 năm tài chính 2009 (keo nha cai 88 4 năm 2008 đến keo nha cai 88 12 năm 2008) Kết quả tài chính hợp nhất>

(4 keo nha cai 88 2 năm 2009)
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji

(bằng 100 triệu yên)
(tính bằng nghìn đơn vị)
  KẾT QUẢ
Quý 3 năm tài chính 2008
keo nha cai 88 4 2007 đến keo nha cai 88 12 năm 2007
KẾT QUẢ
Quý 3 năm tài chính 2009
keo nha cai 88 4 2008 đến keo nha cai 88 12 năm 2008
KẾT QUẢ
năm tài chính 2008
keo nha cai 88 4 2007 đến keo nha cai 88 3 năm 2008
DỰ BÁO
năm tài chính 2009
keo nha cai 88 4 2008 đến keo nha cai 88 3 năm 2009
Doanh thu thuần
Trong nước
Ở nước ngoài
11,053
3,694
7,359
11,067
3,681
7,387
0.1%
(0.4)%
0.4%
15,723
5,440
10,284
14,400
5,200
9,200
8.4%
(4.4)%
(10.5)%
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập hoạt động
3.3%
366
0.9%
99

(72.9)%
2.9%
457
-
(90)

-%
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập thông thường
3.0%
327
0.8%
90

(72.5)%
2.9%
454
-
(90)

-%
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập ròng
1.6%
179
-
(148)

-%
1.2%
185
-
(190)

-%
Phân tích tăng/giảm
trong thu nhập hoạt động
thay đổi
  Hệ số lợi ích
Cải thiện khối lượng bán hàng & hỗn hợp và những thứ khác
Giảm chi phí R&D
273

43

Hệ số tổn thất
Lỗ khi đổi tiền
Tăng chi phí SG&A
và những người khác
Giảm chi phí,
trừ giá nguyên liệu thô tăng
330
232

21
  Hệ số tăng
Cải thiện khối lượng bán hàng & hỗn hợp và những thứ khác
Giảm chi phí R&D
54


40

Hệ số tổn thất
Lỗ khi đổi tiền
Tăng chi phí SG&A
và những người khác
Giảm chi phí,
trừ giá nguyên liệu thô tăng
465
149

27
Tỷ giá hối đoái YEN/US$ 118 104 116 101
Chi tiêu vốn 405 433 563 600
Khấu hao và khấu hao 478 474 655 640
Chi phí R&D 384 340 520 480
Nợ chịu lãi 3,316 3,210 3,045 3,600
Hiệu suất hoạt động   Doanh thu thuần tăng
Thu nhập ròng giảm
Doanh thu ròng cao kỷ lục
  Doanh thu thuần giảm
Thu nhập ròng giảm
Doanh số nội địa

Ô tô chở khách
Xe mini
144

51
93
131

50
81
(9.3)%

(1.9)%
(13.4)%
209

78
131
179

71
108
(14.2)%

(9.6)%
(17.0)%
Bán hàng ở nước ngoài

Bắc Mỹ
Châu Âu
Khác
273

149
58
65
292

153
67
73
7.2%

2.1%
16.0%
11.3%
388

210
86
92
376

207
73
95
(3.2) %

(1.5)%
(14.6)%
3.9%
Tổng doanh số bán hàng 417 423 1.5% 597 555 (7.0) %

* Số liệu Tổng doanh số là tổng số đơn vị bán lẻ của các đại lý công ty con Nhật Bản, các đơn vị bán buôn của các nhà phân phối công ty con ở nước ngoài và các đơn vị bán buôn của FHI cho các nhà phân phối/đại lý khác
* Tỷ giá hối đoái là cơ sở không hợp nhất của Fuji Heavy Industries Ltd