(1 tháng 8 keo nha cai hom nay 2008)
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
<Tham khảo kết quả tài chính hợp nhất Quý 1 keo nha cai hom nay tài chính 2009>
(bằng 100 triệu yên)
(tính bằng nghìn đơn vị)
(tính bằng nghìn đơn vị)
| KẾT QUẢ THỰC TẾ Quý 1 keo nha cai hom nay tài chính 2008 Tháng 4 keo nha cai hom nay 2007 đến tháng 6 keo nha cai hom nay 2007 |
KẾT QUẢ THỰC TẾ Quý 1 keo nha cai hom nay tài chính 2009 Tháng 4 keo nha cai hom nay 2008 đến tháng 6 keo nha cai hom nay 2008 |
DỰ ĐOÁN Nửa đầu keo nha cai hom nay tài chính 2009 Tháng 4 keo nha cai hom nay 2008 đến tháng 9 keo nha cai hom nay 2008 |
DỰ ĐOÁN keo nha cai hom nay tài chính 2009 Tháng 4 keo nha cai hom nay 2008 đến tháng 3 keo nha cai hom nay 2009 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Doanh thu thuần Trong nước Ở nước ngoài |
3,182 1,124 2,059 |
3,411 1,171 2,240 |
7.2 % 4.2 % 8.8 % |
7,400 2,700 4,700 |
4.4 % 9.9 % 1.5 % |
16,000 5,600 10,400 |
1.8 % 2.9 % 1.1 % |
||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ ký quỹ Thu nhập hoạt động |
1.1% 35 |
1.9% 65 |
84.0 % |
1.1% 80 |
(57.7) % |
1.4% 230 |
(49.6) % |
||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ ký quỹ Thu nhập thông thường |
0.2% 6 |
2.1% 71 |
1,030.5 % |
0.8% 60 |
(57.6) % |
1.3% 200 |
(56.0) % |
||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ ký quỹ Thu nhập ròng |
- (3) |
0.4% 14 |
- |
- 0 |
- |
0.6% 100 |
(45.9) % |
||||||||||||||||||||||||||||||
| Phân tích tăng/giảm trong thu nhập hoạt động |
Hệ số tăng
Hệ số tổn thất
|
Hệ số tăng
Hệ số tổn thất
|
Hệ số tăng
Hệ số tổn thất
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ giá hối đoáiYEN/US$ | 119 | 103 | 103 | 102 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đầu tư vốn | 104 | 132 | 360 | 700 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khấu hao và khấu hao | 148 | 157 | 320 | 660 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chi phí R&D | 114 | 97 | 250 | 560 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nợ chịu lãi | 3,492 | 3,073 | 2,750 | 3,045 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hiệu suất hoạt động | Doanh thu thuần tăng Thu nhập ròng tăng Doanh thu ròng cao kỷ lục |
Doanh thu thuần tăng Thu nhập ròng giảm Doanh thu ròng cao kỷ lục |
Doanh thu thuần tăng Thu nhập ròng giảm Doanh thu ròng cao kỷ lục |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Doanh số nội địa Ô tô chở khách Xe mini |
44 14 30 |
43 15 28 |
(3.2) % 1.7 % (5.6) % |
102 44 58 |
2.8 % 26.1 % (9.9) % |
213 98 115 |
1.9 % 25.6 % (12.3) % |
||||||||||||||||||||||||||||||
| Bán hàng ở nước ngoài Bắc Mỹ Châu Âu Khác |
75 40 15 20 |
85 40 24 22 |
12.9 % (1.4) % 56.5 % 8.8 % |
188 94 48 47 |
9.4 % 4.4 % 24.4 % 6.6 % |
423 223 102 99 |
9.1 % 5.8 % 18.3 % 8.1 % |
||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng số đơn vị bán hàng | 120 | 128 | 6.9 % | 290 | 7.0 % | 636 | 6.6 % | ||||||||||||||||||||||||||||||
* Số liệu Tổng doanh số là tổng doanh số bán lẻ của các đại lý trực thuộc Nhật Bản,
các đơn vị bán buôn của các nhà phân phối công ty con ở nước ngoài và các đơn vị bán buôn của FHI cho các nhà phân phối/đại lý khác