(31 ty le keo nha cai 10 năm 2007)
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji

<Tham khảo cho nửa đầu năm tài chính 2008 (ty le keo nha cai 4 năm 2007 đến ty le keo nha cai 9 năm 2007) Kết quả tài chính hợp nhất>

(bằng 100 triệu yên)
(tính bằng nghìn đơn vị)
  KẾT QUẢ
Nửa đầu năm tài chính 2007
ty le keo nha cai 4 2006 đến ty le keo nha cai 9 năm 2006
KẾT QUẢ
Nửa đầu năm tài chính 2008


ty le keo nha cai 4 2007 đến ty le keo nha cai 9 năm 2007
KẾT QUẢ
năm tài chính 2007

ty le keo nha cai 4 2006 đến ty le keo nha cai 3 năm 2007
DỰ BÁO
năm tài chính 2008

ty le keo nha cai 4 2007 đến
ty le keo nha cai 3 2008
DỰ ĐOÁN
năm tài chính 2008
(ty le keo nha cai 5 năm 2007)
ty le keo nha cai 4 2007 đến
ty le keo nha cai 3 2008
Doanh thu thuần
Trong nước
Ở nước ngoài
6,987
2,864
4,123
7,088
2,457
4,631
1.5 %
(14.2) %
12.3 %
14,948
5,762
9,186
15,600
5,300
10,300
4.4 %
(8.0) %
12.1 %
15,500
5,600
9,900
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập hoạt động
2.6%
181
2.7%
189

4.3 %
3.2%
479
2.6%
400

(16.5) %
2.3%
350
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập thông thường
2.0%
139
2.0%
142

2.0 %
2.8%
422
2.2%
350

(17.1) %
1.9%
300
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập ròng
1.7%
116
1.1%
78

(32.5) %
2.1%
319
1.1%
170

(46.7) %
1.0%
160
Yếu tố thay đổi
trong Thu nhập Hoạt động
  Hệ số tăng
Giảm chi phí
và những người khác
Ngoại hối
Giảm chi phí
111

65
38

Hệ số tổn thất
Giảm tổng doanh số bán hàng
Tăng chi phí
191
15
  Hệ số tăng
Giảm chi phí
Ngoại hối
63
36

Hệ số tổn thất
Giảm tổng doanh số bán hàng

Tăng chi phí R&D

Chi phí tăng
và những người khác
116

53


9
Hệ số tăng
Giảm chi phí 53
Tăng cơ cấu doanh số bán hàng 5

Hệ số tổn thất
Tăng chi phí
và những người khác

Ngoại hối

Tăng cường R&D
chi phí
108


56

23
Tỷ giá hối đoái YEN/US$ 115 120 117 118 115
Đầu tư vốn 209 279 596 600 600
Khấu hao và khấu hao 289 307 589 640 640
Chi phí R&D 251 266 507 560 530
Nợ chịu lãi 3,671 3,168 3,439 3,290 3,290
Hiệu suất hoạt động   Doanh thu thuần tăng
Thu nhập ròng giảm
Doanh thu thuần tốt nhất
  Doanh thu thuần giảm
Thu nhập ròng giảm
Doanh thu thuần tốt nhất
 
Bán hàng nội địa
Ô tô nhỏ
Xe mini

112
40
72

99
35
64

(11.3) %
(11.4) %
(11.3) %

227
81
146

204
78
125

(10.3) %
(3.4) %
(14.1) %

218
89
129
Bán hàng ở nước ngoài
Bắc Mỹ
Châu Âu
Khác

157
89
32
35

172
90
38
44

9.8 %
0.7 %
18.7 %
24.8 %

351
207
71
73

389
215
85
89

10.8 %
4.2 %
18.6 %
21.9 %

366
215
80
71
Tổng số đơn vị 269 271 1.0 % 578 593 2.5 % 584

* Số liệu Tổng doanh số là tổng số đơn vị bán lẻ của các đại lý trực thuộc Nhật Bản,
* Tỷ giá hối đoái là cơ sở không hợp nhất của Fuji Heavy Industries Ltd