(27 tháng 4 năm 2007)
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
<Tham khảo về kết quả tài chính tổng hợp năm tài chính 2007>
| (bằng 100 triệu yên) (tính bằng nghìn đơn vị) |
KẾT QUẢ năm tài chính 2006 Tháng 4 năm 2005 đến tháng 3 năm 2006 |
KẾT QUẢ năm tài chính 2007 Tháng 4 năm 2006 đến tháng 3 năm 2007 |
yoy | KẾT QUẢ năm tài chính 2008 Tháng 4 năm 2007 |
yoy | ||||||||||||||||||||
| bong da truc tiep keo nha cai thu thuần Trong nước Ở nước ngoài |
14,764 6,041 8,722 |
14,948 5,762 9,186 |
1.2 % -4.6 % 5.3 % |
15,500 5,600 9,900 |
3.7 % -2.8 % 7.8 % |
||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ ký quỹ Thu nhập hoạt động |
4.0% 583 |
3.2% 479 |
-17.9 % | 2.3% 350 |
-26.9 % | ||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ ký quỹ Thu nhập thông thường |
3.2% 468 |
2.8% 422 |
-9.7 % | 1.9% 300 |
-28.9 % | ||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ ký quỹ Thu nhập ròng |
1.1% 156 |
2.1% 319 |
104.3 % | 1.0% 160 |
-49.8 % | ||||||||||||||||||||
| Thay đổi thu nhập hoạt động theo hệ số |
Hệ số lợi ích
|
Hệ số tăng
|
|||||||||||||||||||||||
| Tỷ giá hối đoái YEN/US$ | 112 | 117 | 115 | ||||||||||||||||||||||
| Đầu tư vốn | 562 | 596 | 600 | ||||||||||||||||||||||
| Khấu hao và khấu hao | 575 | 589 | 640 | ||||||||||||||||||||||
| Chi phí R&D | 469 | 507 | 530 | ||||||||||||||||||||||
| Nợ chịu lãi | 3,741 | 3,439 | 3,290 | ||||||||||||||||||||||
| Hiệu suất hoạt động | bong da truc tiep keo nha cai thu thuần tăng trong 6 năm liên tiếp Thu nhập ròng sẽ tăng trong 3 năm bong da truc tiep keo nha cai thu ròng tốt nhất |
bong da truc tiep keo nha cai thu thuần tăng trong 7 năm liên tiếp Thu nhập ròng sẽ giảm trong 2 năm bong da truc tiep keo nha cai thu ròng tốt nhất |
|||||||||||||||||||||||
| bong da truc tiep keo nha cai số nội địa Ô tô chở khách Xe mini |
230 98 132 |
227 81 146 |
-1.5 % -16.9% 9.9 % |
218 89 129 |
-3.9 % 10.0 % -11,7 %s |
||||||||||||||||||||
| Bán hàng ở nước ngoài Bắc Mỹ Châu Âu Khác |
341 210 65 67 |
351 207 71 73 |
2.9 % -1.6 % 10.3 % 10.0 % |
366 215 80 71 |
4.2 % 4.1 % 11.5 %_ -2.8 % |
||||||||||||||||||||
| Tổng bong da truc tiep keo nha cai thu | 571 | 578 | 1.1 % | 584 | 1.0 % | ||||||||||||||||||||
* Số liệu Tổng bong da truc tiep keo nha cai số là tổng số đơn vị bán lẻ của các đại lý trực thuộc Nhật Bản,
đơn vị bán buôn của các nhà phân phối công ty con ở nước ngoài và các đơn vị bán buôn của FHI cho các nhà phân phối/đại lý khác
* Tỷ giá hối đoái là tỷ giá bán hàng không tổng hợp của FHI