пј€ Ngày 31 truc tiep bong da keo nha cai 7 năm 2006 пј‰
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
<Tham khảo kết quả tài chính hợp nhất Quý 1 năm tài chính 2007>
(bằng 100 triệu yên)
(tính bằng nghìn đơn vị)
(tính bằng nghìn đơn vị)
| KẾT QUẢ THỰC TẾ Quý 1 năm tài chính 2006 truc tiep bong da keo nha cai 4 năm 2005 đến truc tiep bong da keo nha cai 6 năm 2005 |
KẾT QUẢ THỰC TẾ Quý 1 năm tài chính 2007 truc tiep bong da keo nha cai 4 năm 2006 đến truc tiep bong da keo nha cai 6 năm 2006 |
DỰ BÁO năm tài chính 2007 truc tiep bong da keo nha cai 4 năm 2006 đến truc tiep bong da keo nha cai 3 năm 2007 |
|||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần Trong nước Ở nước ngoài |
2,999 1,292 1,707 |
3,295 1,213 2,082 |
9,9% в–і 6,1% 21,9% |
15,500 6,400 9,100 |
5.0% 5.9% 4.3% |
||||||||
| Tỷ lệ ký quỹ Thu nhập hoạt động |
0.4%
12 |
3.3%
108 |
834.7 | 3.2%
500 |
в–і 14,3% | ||||||||
| Tỷ lệ ký quỹ Thu nhập thông thường |
0.1%
4 |
2.9%
96 |
- | 3.2%
500 |
6.9% | ||||||||
| Tỷ lệ ký quỹ Thu nhập ròng |
- в–і 12 |
1.4%
46 |
- | 1.9%
300 |
92.2% | ||||||||
| Phân tích tăng/giảm trong thu nhập hoạt động |
Hệ số tăng
Hệ số tổn thất
| Hệ số tăng
Hệ số tổn thất
|
|||||||||||
| Tỷ giá hối đoái YEN/US$ | 107 | 115 | 110 | ||||||||||
| Đầu tư vốn | 95 | 87 | 930 | ||||||||||
| Khấu hao và khấu hao | 125 | 146 | 605 | ||||||||||
| Chi phí R&D | 97 | 111 | 540 | ||||||||||
| Nợ chịu lãi | 4,124 | 3,835 | 3,700 | ||||||||||
| Hiệu suất của hoạt động |
Doanh thu thuần tăng Thu nhập ròng tăng |
Doanh thu ròng tốt nhất Doanh thu thuần tăng Thu nhập ròng tăng |
|||||||||||
| Đơn vị bán hàng trong nước Ô tô nhỏ Xe mini |
50 19 31 |
45 16 29 |
в–і 8,9% в–і 13,5% в–і 6,1% |
264 97 167 |
14.5% в–і 0,8% 25.8% |
||||||||
| Đơn vị bán hàng ở nước ngoài Bắc Mỹ Châu Âu khác |
71 43 12 16 |
79 47 16 17 |
11.7% 7.9% 32.5% 6.6% |
347 220 65 62 |
1.8% 4.9% 1.0% в–і 7,3% |
||||||||
| Tổng số đơn vị bán hàng | 120 | 124 | 3.2% | 611 | 6.9% | ||||||||
| * | Số liệu Tổng doanh số là tổng số đơn vị bán lẻ của các đại lý trực thuộc Nhật Bản, |