(keo nha cai 9 năm 2006)
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji
<Tham khảo về kết quả tài chính chưa hợp nhất năm tài chính 2006>
(bằng 100 triệu yên)
(tính bằng nghìn đơn vị)
(tính bằng nghìn đơn vị)
| KẾT QUẢ năm tài chính 2005 keo nha cai 4 năm 2004 đến keo nha cai 3 năm 2005 |
KẾT QUẢ năm tài chính 2006 keo nha cai 4 năm 2005 đến keo nha cai 3 năm 2006 |
DỰ ĐOÁN năm tài chính 2007 keo nha cai 4 năm 2006 đến keo nha cai 3 năm 2007 |
|||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần Trong nước Ở nước ngoài |
9,495 4,524 4,971 |
9,761 4,376 5,386 |
2.8% â–³ 3,3% 8.4% |
9,900 4,500 5,400 |
1.4% 2.8% 0.3% |
||||||||
| Tỷ lệ ký quỹ Thu nhập hoạt động |
3.7% 354 |
5.3% 521 |
47.1% | 3.1% 310 |
â–³ 40,5% | ||||||||
| Tỷ lệ ký quỹ Thu nhập thông thường |
3.3% 313 |
4.2% 414 |
32.2% | 3.1% 310 |
â–³ 25,1% | ||||||||
| Tỷ lệ ký quỹ Thu nhập ròng |
0.3% 25 |
1.1% 103 |
310.5% | 1.4% 140 |
36.3% | ||||||||
| Thay đổi thu nhập hoạt động theo hệ số |
Hệ số tăng
Hệ số tổn thất
|
Hệ số tăng
Hệ số tổn thất
| |||||||||||
| Tỷ giá hối đoái YEN/US$ | 108 | 112 | 110 | ||||||||||
| Đầu tư vốn | 256 | 239 | 380 | ||||||||||
| Khấu hao và khấu hao | 276 | 249 | 270 | ||||||||||
| Chi phí R&D | 528 | 467 | 535 | ||||||||||
| Nợ chịu lãi | 1,403 | 1,369 | 1,400 | ||||||||||
| Hiệu suất hoạt động | Doanh thu ròng tốt nhất Thu nhập hoạt động tăng Doanh thu thuần tăng |
Doanh thu thuần tăng Doanh thu ròng tốt nhất Thu nhập hoạt động giảm |
|||||||||||
| Số lượng sản xuất trong nước | 481 | 467 | â–³ 3,0% | 484 | 3.8% | ||||||||
| Doanh số nội địa Ô tô nhỏ Xe mini |
273 108 165 |
245 106 138 |
â–³ 10,3% â–³ 1,7% â–³ 15,9% |
264 96 168 |
7.8% â–³ 9,9% 21.4% |
||||||||
| Xuất Bắc Mỹ Châu Âu Khác |
213 102 54 57 |
225 100 58 66 |
5.8% â–³ 1,4% 7.9% 16.7% |
219 102 57 61 |
â–³ 2,4% 1.1% â–³ 2,1% â–³ 8,2% |
||||||||
| Hạ các bộ phận | 115 | 120 | 3.9% | 115 | â–³ 4,3% | ||||||||