пј€Tháng 11 12 tháng 1 năm 2004пј‰
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Fuji

<Tham khảo cho keo nha cai hom nay 2005 (Tháng 4 năm 2004 đến tháng 9 năm 2004)
Kết quả tài chính không hợp nhất>

(bằng 100 triệu yên)
(tính bằng nghìn đơn vị)
  KẾT QUẢ
keo nha cai hom nay 2004
Tháng 4 2003 đến
Tháng 9 2003
KẾT QUẢ
keo nha cai hom nay 2005

Tháng 4 2004 đến
Tháng 9 2004
KẾT QUẢ
năm tài chính 2004

Tháng 4 2003 đến tháng 3 năm 2004
DỰ BÁO
năm tài chính 2005

Tháng 4 2004 đến
Tháng 3 2005
DỰ ĐOÁN
năm tài chính 2005
(Tháng 5 năm 2004)
Tháng 4 2004 đến
Tháng 3 2005
Doanh thu thuần
Trong nước
Ở nước ngoài
4,551
2,144
2,407
4,864
2,183
2,680
6.9 %
1.8 %
11,4 %
9,369
4,648
4,720
9,650
4,621
5,029
3.0 %
в–і 0,6 %
6.5 %
9,850
5,030
4,820
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập hoạt động
3.2 %
144
4.1 %
199
37.9 %
3.2 %
301
4.0 %
390
29.4 %
3.6 %
355
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập thông thường
3.6 %
162
3.5 %
168
4,1 %
3.0 %
284
3.7 %
360
26.3 %
3.4 %
330
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập ròng
2.4 %
109
1.4 %
67
в–і 39,0 %
2.0 %
190
1.5 %
140
в–і 26,4 %
1.8 %
180
Yếu tố thay đổi
trong Thu nhập Hoạt động
  Hệ số tăng
Giảm chi phí
và những người khác
Tăng cơ cấu doanh số bán hàng
Giảm R&D
chi phí
Giảm chi phí

64
56

43
26

Hệ số tổn thất
Ngoại hối 134
  Hệ số tăng
Giảm chi phí
và những người khác
Tăng cơ cấu doanh số bán hàng
Giảm chi phí R&D
Giảm chi phí

126
103

30
29

Hệ số tổn thất
Ngoại hối гЂЂ199
Hệ số tăng
Tăng cơ cấu doanh số bán hàng
Giảm chi phí
Giảm chi phí
và những người khác
189
120

51

Hệ số tổn thất
Ngoại hối
Tăng cường R&D
chi phí
302

4
Tỷ giá hối đoái
Yên/USD
120 110 116 108 105
Đầu tư vốn 200 108 327 280 320
Khấu hao và khấu hao 135 132 294 270 280
Chi phí R&D 302 277 573 544 577
Nợ chịu lãi 1,359 1,468 1,368 1,400 1,550
Hiệu suất hoạt động   Doanh thu thuần tăng
Thu nhập hoạt động tăng
Doanh thu thuần tốt nhất
  Doanh thu thuần tăng
Thu nhập hoạt động tăng
Doanh thu thuần tốt nhất
 
Khối lượng sản xuất trong nước 222 253 13,8 % 465 487 4.6 % 513
Bán hàng nội địa
Ô tô nhỏ
Xe mini
119
56
63
133
52
82
12,0 %
в–і 8,6 %
30,7 %
262

119
144
276
110
166
5,4 %
в–і 7,3 %
16.0 %
302
113
189
Xuất
Bắc Mỹ
Châu Âu
Khác
97
56
21
20
114
60
27
27
17,1 %
7,2 %
27,3 %
33,3 %
201
106
49
46
212
105
52
54
5,5 %
в–і 0,8 %
7.9 %
17.4 %
214
119
49
46
Bộ phận hạ gục 46 58 27.4 % 90 119 32.3 % 121