| (bằng 100 triệu yên)(tính bằng nghìn đơn vị) |
KẾT QUẢ THỰC TẾQuý 1 trực tiếp bóng đá keo nha cai tài chính 2004Tháng 4 trực tiếp bóng đá keo nha cai 2003 đến tháng 6 trực tiếp bóng đá keo nha cai 2003 |
KẾT QUẢ THỰC TẾQuý 1 trực tiếp bóng đá keo nha cai tài chính 2005Tháng 4 trực tiếp bóng đá keo nha cai 2004 đến tháng 6 trực tiếp bóng đá keo nha cai 2004 |
DỰ BÁOtrực tiếp bóng đá keo nha cai tài chính 2005Tháng 4 trực tiếp bóng đá keo nha cai 2004 đến tháng 3 trực tiếp bóng đá keo nha cai 2005 |
| Doanh thu thuần |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập hoạt động |
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập thông thường |
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập ròng |
|
|
|
|
|
|
| Phân tíchtăngпјЏgiảmtrong thu nhập hoạt động |
|
|
| Hệ số tăng |
гЂЂ |
| Giảm chi phí |
37 |
| Giảm chi phí R&D |
22 |
| гЂЂ |
гЂЂ |
| гЂЂ |
гЂЂ |
| Hệ số tổn thất |
гЂЂ |
| Tăng chi phí và các khoản khác |
68 |
| Ngoại hối |
56 |
| Giảm tổng doanh số bán hàng |
27 |
| гЂЂ |
гЂЂ |
|
| Hệ số tăng |
гЂЂ |
| Giảm chi phí |
162 |
| Tăng doanh số bán hàng hỗn hợp |
27 |
| Tăng chi phí và các khoản khác |
6 |
| гЂЂ |
гЂЂ |
| Hệ số tổn thất |
гЂЂ |
| Ngoại hối |
238 |
| Tăng chi phí R&D |
10 |
| гЂЂ |
гЂЂ |
|
| Tỷ giá hối đoái YENпјЏUS$ |
|
|
|
| Chi phí R&D |
|
|
|
| Nợ chịu lãi |
|
|
|
| Hiệu suất hoạt động |
|
Doanh thu thuần tăngThu nhập ròng giảm |
Doanh thu thuần tăngThu nhập ròng giảm |
| Đơn vị bán hàng trong nước |
| Ô tô nhỏ |
| Ô tô mini |
|
|
|
|
|
|