| (bằng 100 triệu yên)(tính bằng nghìn đơn vị) |
KẾT QUẢnăm tài chính 2003keo nha cai net 4 năm 2002 đến keo nha cai net 3 năm 2003 |
KẾT QUẢnăm tài chính 2004keo nha cai net 4 năm 2003 đến keo nha cai net 3 năm 2004 |
DỰ BÁOnăm tài chính 2005keo nha cai net 4 năm 2004 đến keo nha cai net 3 năm 2005 |
| Doanh thu thuần |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập hoạt động |
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập thông thường |
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập ròng |
|
|
|
|
|
|
| Thay đổi thu nhập hoạt động |
| theo hệ số |
|
|
| Hệ số tăng |
гЂЂ |
| Giảm chi phí |
143 |
| Giảm chi phí R&D |
25 |
|
|
| гЂЂ |
гЂЂ |
| гЂЂ |
гЂЂ |
| гЂЂ |
гЂЂ |
| гЂЂ |
гЂЂ |
| Hệ số tổn thất |
гЂЂ |
| Tăng chi phí và các khoản khác |
147 |
| Ngoại hối |
139 |
| Giảm tổng doanh số bán hàng |
83 |
| гЂЂ |
гЂЂ |
|
|
|
| Hệ số tăng |
гЂЂ |
| Tăng doanh số bán hàng hỗn hợp |
189 |
| Giảm chi phí |
120 |
| Giảm chi phí và các khoản khác |
51 |
| гЂЂ |
гЂЂ |
| Hệ số tổn thất |
гЂЂ |
| Ngoại hối |
302 |
| Tăng chi phí R&D |
4 |
| |
|
|
| Tỷ giá hối đoái YEN/US$ |
|
|
|
| Đầu tư vốn |
|
|
|
| Khấu hao và khấu hao |
|
|
|
| Chi phí R&D |
|
|
|
| Nợ chịu lãi |
|
|
|
| Hiệu suất hoạt động |
гЂЂ
|
Doanh thu thuần tăngThu nhập hoạt động giảm
|
Doanh thu thuần tăngThu nhập hoạt động tăng
|
| Số lượng sản xuất trong nước |
|
|
|
|
|
| Doanh số nội địa |
| Ô tô nhỏ |
| Ô tô mini |
|
|
|
|
|
|
| Xuất |
|
|
|
|
|
| Hạ các bộ phận |
|
|
|
|
|