| (bằng 100 triệu yên)(tính bằng nghìn đơn vị) |
KẾT QUẢnăm tài chính 2003bd keo nha cai 4 năm 2002 đến bd keo nha cai 3 năm 2003 |
KẾT QUẢnăm tài chính 2004bd keo nha cai 4 năm 2003 đến bd keo nha cai 3 năm 2004 |
DỰ BÁOnăm tài chính 2005bd keo nha cai 4 năm 2004 đến bd keo nha cai 3 năm 2005 |
| Doanh thu thuần |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập hoạt động |
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập thông thường |
|
|
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập ròng |
|
|
|
|
|
|
| Thay đổi thu nhập hoạt động |
| theo hệ số |
|
|
| Hệ số tăng |
гЂЂ |
| Giảm chi phí |
194 |
| Tăng cơ cấu doanh số bán hàng |
77 |
| Giảm chi phí R&D |
26 |
| гЂЂ |
гЂЂ |
| Hệ số tổn thất |
гЂЂ |
| Tăng chi phí và các khoản khác |
323 |
| Ngoại hối |
146 |
| |
|
|
| Hệ số lợi ích |
гЂЂ |
| Giảm chi phí |
152 |
| Tăng cơ cấu doanh số bán hàng |
118 |
|
|
|
|
| гЂЂ |
гЂЂ |
| Hệ số tổn thất |
гЂЂ |
| Ngoại hối |
288 |
| Tăng chi phí và các khoản khác |
25 |
| Tăng chi phí R&D |
10 |
|
| Đầu tư vốn |
|
|
|
| Khấu hao và khấu hao |
|
|
|
| Chi phí R&D |
|
|
|
| Nợ chịu lãi |
|
|
|
| Hiệu suất hoạt động |
| Doanh thu thuần tăngThu nhập ròng tăng |
Doanh thu thuần tăngThu nhập ròng giảm |
|
| Doanh số nội địa |
| Ô tô nhỏ |
| Ô tô mini |
|
|
|
|
|
|
|