 |
|
13 tháng 1 năm 2004
| Kế hoạch nhan dinh bong da keo nha cai và bán hàng Subaru năm 2004
|
|
| 1 Doanh số bán ô tô dự kiến |
| (Đơn vị) |
| |
Kết quả năm 2003 |
Kế hoạch năm 2004 |
| Phương tiện |
Chgfromprevyear(%) |
Phương tiện |
Chgfromprevyear(%) |
| Doanh số nội địa |
Ô tô nhỏ |
113,647 |
103.6 |
120,000 |
105.6 |
| Ô tô mini |
133,069 |
88.3 |
186,000 |
139.8 |
| Tổng phụ |
246,716 |
94.8 |
306,000 |
124.0 |
| Bán hàng ở nước ngoài |
Xuất |
Ô tô nhỏ |
202,713 |
107.2 |
*206000 |
101.6 |
| Ô tô mini |
0 |
0.0 |
0 |
0.0 |
| Tổng cộng |
202,713 |
107.2 |
206,000 |
101.6 |
| Đơn vị bị hạ gục |
94,806 |
89.9 |
111,000 |
117.1 |
| Tổng phụ |
297,519 |
101.0 |
317,000 |
106.5 |
| Tổng cộng |
544,235 |
98.1 |
623,000 |
114.5 |
※Bao gồm 8000 đơn vị cho Saab
|
| |
| 2 Dự kiến nhan dinh bong da keo nha cai ô tô |
| (Đơn vị) |
| |
Kết quả năm 2003 |
Kế hoạch năm 2004 |
| Phương tiện |
Chgfromprevyear(%) |
Phương tiện |
Chgfromprevyear(%) |
| nhan dinh bong da keo nha cai trong nước |
Ô tô nhỏ |
314,740 |
108.2 |
*1323000 |
102.6 |
| Ô tô mini |
135,322 |
93.0 |
186,000 |
137.4 |
| Tổng cộng |
450,062 |
103.1 |
509,000 |
113.1 |
| nhan dinh bong da keo nha cai ở nước ngoài |
98,360 |
94.1 |
111,000 |
112.9 |
| Tổng cộng |
548,422 |
101.4 |
620,000 |
113.1 |
|
| |
| nhan dinh bong da keo nha cai lô hàng xe Isuzu |
25,239 |
- |
*217000 |
67.4 |
※1Bao gồm 8000 đơn vị cho Saab※2Chưa sửa
|
| |
|

|