newsgif
пјпјЎпј№ пј‘пј– пјЊпј’пјђпјђпј“

Tài liệu tham khảo cho keo nha cai 2003 không hợp nhất

(bằng 100 triệu yên)
(tính bằng nghìn đơn vị)
KẾT QUẢ
keo nha cai 2002
01/4-02/3
KẾT QUẢ
keo nha cai 2003
02/4-03/3
DỰ BÁO
keo nha cai 2004
03/4-04/3
Doanh thu thuần
Trong nước
Ở nước ngoài
9,217 в–і0,2%
4,726 в–і10,5%
4,490 13.7%
9,122 в–і10%
4,325 в–і8,5%
4,796 6.8%
9,600 5.2%
4,900 13.3%
4,700 в–і20%
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập hoạt động
6.9%
636 12.9%
5.5%
501 в–і213%
4.3%
410 в–і18,3%
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập thông thường
7.1%
650 19.3%
5.1%
464 в–і28,6%
3.9%
370 в–і20,3%
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập ròng
2.4%
218 в–і279%
2.1%
188 в–і136%
2.0%
190 0.6%
Thay đổi thu nhập hoạt động
theo hệ số
гЂЂ
Hệ số tăng гЂЂ
Giảm chi phí 183
Ngoại hối 28
гЂЂ гЂЂ
Hệ số tổn thất гЂЂ
Giảm tổng doanh số bán hàng 216
Tăng chi phí
và những người khác
77
Tăng thêm
Chi phí R&D
53
гЂЂ гЂЂ
Hệ số tăng гЂЂ
Giảm chi phí 125
Tăng cơ cấu doanh số bán hàng 100
гЂЂ гЂЂ
Hệ số tổn thất гЂЂ
Tăng chi phí
và những người khác
164
Ngoại hối 130
Tăng thêm
Chi phí R&D
22
Tỷ giá hối đoái YEN/US$
123
 
124
 
118
 
Đầu tư vốn
428
 
346
 
450
 
Khấu hao và khấu hao
256
 
270
 
300
 
Chi phí R&D
545
 
598
 
620
 
Nợ chịu lãi
1,565
 
1,459
 
1,550
 
Hiệu suất hoạt động
гЂЂ
Doanh thu thuần giảm
Thu nhập thường xuyên giảm
Doanh thu thuần tăng
Thu nhập thông thường giảm
Số lượng sản xuất trong nước
450 в–і4,6%
440 в–і23%
462 5.1%
Doanh số nội địa
Ô tô nhỏ
Ô tô mini
279 в–і80%
111 в–і138%
167 в–і3,7%
252 в–і9,6%
104 в–і63%
148 в–і11,7%
271 7.4%
127 21.6%
144 в–і2,6%
Xuất
173 3.9%
196 13.2%
196 0.2%
Hạ các bộ phận
104 в–і6,8%
108 3.2%
108 0.8%
trở lại


Bản quyền(C)FUJI HEAVY INDUSTRIES LTD,2001ALL