| (trong 100 triệu(tính bằng nghìn đơn vị) |
KẾT QUẢtruc tiep bong da keo nha cai 2002
01/4-02/3 |
KẾT QUẢtruc tiep bong da keo nha cai 2003
02/4-03/3
| DỰ ĐOÁNtruc tiep bong da keo nha cai 2004
03/4-04/3 |
| Doanh thu thuần |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
| 13,624 |
3.9% |
| 6,312 |
в–і8,3% |
| 7,312 |
17.2% |
|
| 13,723 |
0.7% |
| 5,992 |
в–і5,1% |
| 7,730 |
5.7% |
|
| 14,500 |
5.7% |
| 6,440 |
7.5% |
| 8,060 |
4.3% |
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập hoạt động |
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập thông thường |
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập ròng |
|
|
|
|
| Thay đổi thu nhập hoạt động |
| theo hệ số |
|
|
| Hệ số tăng |
гЂЂ |
| Giảm chi phí |
229 |
| Ngoại hối |
32 |
|
|
| гЂЂ |
гЂЂ |
| Hệ số tổn thất |
гЂЂ |
| Giảm tổng doanh số bán hàng |
276 |
| Tăng chi phí và các khoản khác |
142 |
| Tăng thêmChi phí R&D |
52 |
|
| Hệ số tăng |
гЂЂ |
| Tăng cơ cấu doanh số bán hàng |
190 |
| Giảm chi phí |
160 |
|
|
| гЂЂ |
гЂЂ |
| Hệ số tổn thất |
гЂЂ |
| Tăng chi phí và các khoản khác |
246 |
| Ngoại hối |
130 |
| Tăng thêmChi phí R&D |
29 |
|
| Đầu tư vốn |
|
|
|
| Khấu hao và khấu hao |
|
|
|
| Chi phí R&D |
|
|
|
| Nợ chịu lãi |
|
|
|
| Hiệu suất hoạt động |
|
Doanh thu thuần tăngThu nhập ròng tăng |
Doanh thu thuần tăngThu nhập ròng tăng |
| Doanh số nội địa |
| Ô tô nhỏ |
| Ô tô mini |
|
| 264 |
в–і90% |
| 108 |
в–і123% |
| 157 |
в–і6,5% |
|
| 246 |
в–і7,1% |
| 103 |
в–і4,6% |
| 143 |
в–і8,8% |
|
| 261 |
6.2% |
| 122 |
18.4% |
| 139 |
в–і2,6% |
|