| (trong 100 triệu(tính bằng nghìn đơn vị) |
KẾT QUẢNỬA đầu tiên củaty le keo nha cai 2002
01/4-01/9 |
KẾT QUẢNửa đầu ty le keo nha cai 2003
02/4-02/9 |
KẾT QUẢty le keo nha cai 2002
01/4-02/3 |
DỰ BÁOty le keo nha cai 200302/4ï¿ ½|03/3 |
DỰ ĐOÁNty le keo nha cai 2003ï¿ ½iTháng 5 năm 2002ï¿ ½j02/4ï¿ ½|03/3 |
| Doanh thu thuần |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
|
| 6,484 |
ï¿ ½ï¿ ½ 1,7% |
| 2,865 |
ï¿ ½ï¿ ½ 6,8% |
| 3,619 |
2.7 % |
|
|
| 13,700 |
0.6 % |
| 6,130 |
ï¿ ½ï¿ ½ 2,9% |
| 7,570 |
3.5 % |
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Đang hoạt động ½hncome |
|
|
|
5.7 %
|
ï¿ ½@ï¿ ½ï¿ ½ 15,7% |
| 369 |
|
|
|
5.0 %
|
ï¿ ½@ï¿ ½ï¿ ½ 23,1% |
| 680 |
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Bình thường ï¿ ½hncome |
|
|
|
4.8%
|
ï¿ ½@ï¿ ½ï¿ ½ 16,6% |
| 312 |
|
|
|
4.2 %
|
ï¿ ½@ï¿ ½ï¿ ½ 25,9% |
| 580 |
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Net ï¿ ½hncome |
|
|
|
2.6%
|
ï¿ ½@ï¿ ½ï¿ ½ 5,0% |
| 167 |
|
|
|
2.1 %
|
ï¿ ½@ï¿ ½ï¿ ½ 4,2% |
| 290 |
|
|
| Yếu tố thay đổi |
| trong Thu nhập Hoạt động |
|
ï¿ ½@ |
| Hệ số lợi ích |
ï¿ ½@ |
| Giảm chi phí |
118 |
| Ngoại hối |
63 |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| Hệ số tổn thất |
ï¿ ½@ |
| Giảm tổng doanh số bán hàng |
186 |
| Tăng chi phívà những người khác |
36 |
| Tăng chi phí R&D |
28 |
|
ï¿ ½@ |
| Hệ số tăng |
ï¿ ½@ |
| Giảm chi phí |
220 |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| Hệ số tổn thất |
ï¿ ½@ |
| Giảm tổng doanh số bán hàng |
280 |
| Tăng chi phívà những người khác |
83 |
| Tăng chi phí R&D |
61 |
|
| Hệ số lợi ích |
ï¿ ½@ |
| Giảm chi phí |
160 |
| Ngoại hối |
50 |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| Hệ số tổn thất |
ï¿ ½@ |
| Giảm tổng doanh số bán hàng |
230 |
| Tăng chi phívà những người khác |
143 |
| Tăng chi phí R&D |
101 |
|
| Đầu tư vốn |
270
|
270
|
706
|
740
|
790
|
| Khấu hao và |
215
|
223
|
450
|
490
|
490
|
| Chi phí R&D |
267
|
294
|
549
|
610
|
650
|
| Nợ chịu lãi |
4,033
|
3,873
|
3,967
|
4,000
|
4,000
|
| Hiệu suất hoạt động |
ï¿ ½@ |
|
Doanh thu thuần giảm
|
| Thu nhập ròng tăng |
|
ï¿ ½@ |
|
Doanh thu thuần giảm
|
| Thu nhập ròng tăng |
|
ï¿ ½@ |
| Doanh số nội địa |
| Ô tô nhỏ |
| Ô tô mini |
|
|
| 119 |
ï¿ ½ï¿ ½ 8,0% |
| 48 |
ï¿ ½ï¿ ½ 3,0% |
| 71 |
ï¿ ½ï¿ ½ 11,1% |
|
|
| 249 |
ï¿ ½ï¿ ½ 5,9% |
| 102 |
ï¿ ½ï¿ ½ 5,0% |
| 146 |
ï¿ ½ï¿ ½ 6,6% |
|
|
| Bán hàng ở nước ngoài |
|
|
|
|
|
| Tổng số đơn vị |
|
|
|
|
|