|
(bằng 100 triệu yên)(tính bằng nghìn đơn vị)
|
KẾT QUẢNỬA đầu tiên củatruc tiep keo nha cai 200201/4-01/9
|
KẾT QUẢNửa đầu truc tiep keo nha cai 200302/4-02/9
|
KẾT QUẢtruc tiep keo nha cai 200201/4-02/3
|
DỰ BÁOtruc tiep keo nha cai 200302/4ï¿ ½|03/3
|
DỰ BÁOtruc tiep keo nha cai 2003ï¿ ½iTháng 5 năm 2002ï¿ ½j02/4ï¿ ½|03/3
|
| Doanh thu thuần |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
|
| 4,440 |
ï¿ ½ï¿ ½ 2,0% |
| 2,043 |
ï¿ ½ï¿ ½ 10,7% |
| 2,397 |
6.9 % |
|
|
| 9,000 |
ï¿ ½ï¿ ½ 2,4% |
| 4,440 |
ï¿ ½ï¿ ½ 6,1% |
| 4,560 |
1.5 % |
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Hoạt động ï¿¿ ½hncome |
|
|
|
5.5%
|
ï¿ ½@ï¿ ½ï¿ ½ 21,3% |
| 246 |
|
|
|
5.0%
|
ï¿ ½@ï¿ ½ï¿ ½ 29,4% |
| 450 |
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Bình thường ï¿ ½hncome |
|
|
|
5.2%
|
ï¿ ½@ï¿ ½ï¿ ½ 25,1% |
| 230 |
|
|
|
4.7%
|
ï¿ ½@ï¿ ½ï¿ ½ 35,4% |
| 420 |
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Net ï¿ ½hncome |
|
|
|
2.3%
|
ï¿ ½@ï¿ ½ï¿ ½ 20,7% |
| 102 |
|
|
|
2.4%
|
ï¿ ½@ï¿ ½ï¿ ½ 0,7% |
| 220 |
|
|
| Yếu tố thay đổi |
| trong Thu nhập Hoạt động |
|
ï¿ ½@ |
| Hệ số tăng |
ï¿ ½@ |
| Giảm chi phí |
93 |
| Ngoại hối |
58 |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| Hệ số tổn thất |
ï¿ ½@ |
| Giảm tổng doanh số bán hàng |
126 |
| Tăng chi phí và các khoản khác |
63 |
| Tăng chi phí R&D |
28 |
|
ï¿ ½@ |
| Hệ số tăng |
ï¿ ½@ |
| Giảm chi phí |
170 |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| Hệ số tổn thất |
ï¿ ½@ |
| Giảm tổng doanh số bán hàng |
213 |
| Tăng chi phí và các khoản khác |
89 |
| Tăng chi phí R&D |
54 |
|
| Hệ số tăng |
ï¿ ½@ |
| Giảm chi phí |
130 |
| Ngoại hối |
50 |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| ï¿ ½@ |
ï¿ ½@ |
| Hệ số tổn thất |
ï¿ ½@ |
| Giảm tổng doanh số bán hàng |
220 |
| Tăng chi phí và các khoản khác |
81 |
| Tăng chi phí R&D |
95 |
|
| Ngoại hốiYên/US$ |
121
|
126
|
123
|
123
|
125
|
| Đầu tư vốn |
146
|
134
|
428
|
420
|
440
|
| Khấu hao và |
119
|
125
|
256
|
280
|
280
|
| Chi phí R&D |
265
|
292
|
545
|
600
|
640
|
| Nợ chịu lãi |
1,633
|
1,482
|
1,565
|
1,550
|
1,550
|
| Hiệu suất hoạt động |
ï¿ ½@ |
|
Doanh thu thuần giảm
|
| Thu nhập thông thường giảm |
|
ï¿ ½@ |
|
Doanh thu thuần giảm
|
| Thu nhập thông thường giảm |
|
ï¿ ½@ |
| Sản xuất trong nước |
|
|
|
|
|
| Doanh số nội địa |
| Ô tô nhỏ |
| Ôtô mini |
|
|
| 121 |
ï¿ ½ï¿ ½ 12,5% |
| 49 |
ï¿ ½ï¿ ½ 4,1% |
| 72 |
ï¿ ½ï¿ ½ 17,5% |
|
|
| 255 |
ï¿ ½ï¿ ½ 8,3% |
| 105 |
ï¿ ½ï¿ ½ 5,3% |
| 150 |
ï¿ ½ï¿ ½ 10,3% |
|
|
| Xuất |
|
|
|
|
|
| Bộ phận hạ gục |
|
|
|
|
|