| (bằng 100 triệu yên)(tính bằng nghìn đơn vị) |
KẾT QUẢnăm tài chính 2001
00/4-01/3 |
KẾT QUẢnăm tài chính 2002
01/4-02/3
| DỰ ĐOÁNnăm tài chính 2003
02/4-03/3 |
| keo nha cai 5 thu thuần |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
| 9,231 |
0.6% |
| 5,282 |
3.0% |
| 3,949 |
â–³2,4% |
|
| 9,217 |
â–³0,2% |
| 4,726 |
â–³10,5% |
| 4,490 |
13.7% |
|
| 9,300 |
0.9% |
| 4,750 |
0.5% |
| 4,550 |
1.3% |
|
| Tỷ lệ ký quỹ
|
| Thu nhập hoạt động |
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập thông thường |
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ
|
| Thu nhập ròng |
|
|
|
|
| Thay đổi thu nhập hoạt động
|
| theo hệ số |
|
| Hệ số tăng |
  |
| Giảm chi phí |
218 |
| Tăng keo nha cai 5 số bán hàng nội địa |
50 |
| Tăng keo nha cai 5 số bán hàng khác |
40 |
|   |
  |
| Hệ số tổn thất |
  |
| keo nha cai 5 số bán hàng ở nước ngoài giảm |
70 |
| Chi tiêu cho thông số kỹ thuật cải tiến về an toàn vàcác khu vực khác |
70 |
| Chi phí R&D tăng |
65 |
| Lỗ khi đổi tiền |
50 |
| Tăng keo nha cai 5 số bán hàngchi phí hành chính |
31 |
|
| Hệ số tăng |
  |
| Lợi nhuận khi trao đổi tiền tệ |
330 |
| Giảm chi phí |
185 |
|
|
|   |
  |
| Hệ số tổn thất |
  |
| Giảm tổng keo nha cai 5 số bán hàng
|
190 |
| Tăng chi phí R&D |
83 |
| Tăng keo nha cai 5 số bán hàngchi phí hành chính |
73 |
| Chi phí cho thông số kỹ thuậtcải tiến về an toàn vàcác khu vực khác |
97 |
|
|
|
|
| Hệ số lợi ích |
  |
| Giảm chi phí
|
130 |
| Lợi nhuận khi trao đổi tiền tệ |
50 |
|
|
|   |
  |
| Hệ số tổn thất |
  |
| Giảm tổng keo nha cai 5 số bán hàng
|
220 |
| Tăng chi phí R&D |
95 |
| Tăng chi phí và các khoản khác |
81 |
|
|
| Tỷ giá hối đoái YEN/US$ |
|
|
|
| Đầu tư vốn |
|
|
|
| Khấu hao và khấu hao |
|
|
|
| Chi phí R&D |
|
|
|
| Nợ chịu lãi |
|
|
|
| Hiệu suất hoạt động |
keo nha cai 5 thu thuần tăngThu nhập thường xuyên giảm
|
keo nha cai 5 thu thuần giảmThu nhập thường ngày tăng
|
keo nha cai 5 thu thuần tăngThu nhập thường xuyên giảm
|
| Số lượng sản xuất trong nước |
|
|
|
| keo nha cai 5 số nội địa |
| Ô tô nhỏ |
| Ô tô mini |
|
| 303 |
1.7% |
| 129 |
7.6% |
| 174 |
â–³2,3% |
|
| 279 |
â–³8,0% |
| 111 |
â–³13,8% |
| 167 |
â–³3,7% |
|
| 275 |
â–³1,3% |
| 124 |
11.0% |
| 152 |
â–³9,4% |
|
| Xuất |
|
|
|
| Hạ các bộ phận |
|
|
|