| (bằng 100 triệu yên)(tính bằng nghìn đơn vị) |
KẾT QUẢnăm tài chính 2001
00/4-01/3 |
KẾT QUẢnăm tài chính 2002
01/4-02/3
| DỰ ĐOÁNnăm tài chính 2003
02/4-03/3 |
| Doanh thu thuần |
| Trong nước |
| Ở nước ngoài |
|
| 13,118 |
â–³1,4% |
| 6,881 |
0.3% |
| 6,236 |
â–³2,4% |
|
| 13,624 |
â–³3,9% |
| 6,312 |
â–³8,3% |
| 7,312 |
17.2% |
|
| 13,900 |
2.0% |
| 6,465 |
2.4% |
| 7,435 |
1.7% |
|
| Tỷ lệ ký quỹ
|
| Thu nhập hoạt động |
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| Thu nhập thông thường |
|
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ
|
| Thu nhập ròng |
|
|
|
|
| Thay đổi thu nhập hoạt động
|
| theo hệ số |
|
| Hệ số tăng |
  |
| Lợi nhuận khi trao đổi tiền tệ |
210 |
| Tăng doanh số bán hàng khác và các yếu tố khác |
83 |
|   |
  |
| Hệ số tổn thất |
  |
| keo nha cai ngoai hang anh phí cho thông số kỹ thuậtcải tiến về an toàn vàcác khu vực khác |
120 |
| Giảm giá trị củaChâu Âu và hơn thế nữatiền tệ |
80 |
| Tăng keo nha cai ngoai hang anh phí R&D |
65 |
| Lỗ khi đổi tiền |
60 |
| Tăng doanh số bán hàngkeo nha cai ngoai hang anh phí hành chính |
35 |
| Doanh số giảm |
30 |
|
| Hệ số tăng |
  |
| Lợi nhuận khi trao đổi tiền tệ |
326 |
| Giảm keo nha cai ngoai hang anh phí |
216 |
|
|
|   |
  |
| Hệ số tổn thất |
  |
| Tăng doanh số bán hàng,nói chungvà keo nha cai ngoai hang anh phí hành chính |
151 |
| Giảm tổng doanh số bán hàng
|
146 |
| Tăng keo nha cai ngoai hang anh phí R&D |
83 |
| keo nha cai ngoai hang anh phí cho quy cáchcải tiến về an toàn vàcác khu vực khác |
84 |
|
|
| Hệ số tăng |
  |
| Giảm keo nha cai ngoai hang anh phí
|
160 |
| Lợi nhuận khi trao đổi tiền tệ |
50 |
|
|
|   |
  |
| Hệ số tổn thất |
  |
| Giảm tổng doanh số bán hàng
|
230 |
| Tăng keo nha cai ngoai hang anh phí R&D |
101 |
| Tăng keo nha cai ngoai hang anh phí và các khoản khác |
143 |
|
|
| Đầu tư vốn |
|
|
|
| Khấu hao và khấu hao |
|
|
|
| keo nha cai ngoai hang anh phí R&D |
|
|
|
| Nợ chịu lãi |
|
|
|
| Hiệu suất hoạt động |
Doanh thu thuần tăngThu nhập ròng giảm
|
Doanh thu thuần giảmThu nhập ròng tăng
|
Doanh thu thuần tăngThu nhập ròng giảm
|
| Doanh số nội địa |
| Ô tô nhỏ |
| Ô tô mini |
|
| 290 |
â–³1,1% |
| 123 |
1.3% |
| 168 |
â–³2,9% |
|
| 264 |
â–³9,0% |
| 108 |
â–³12,3% |
| 157 |
â–³6,5% |
|
| 263 |
â–³0,4% |
| 117 |
8.8% |
| 146 |
â–³6,7% |
|
| Bán hàng ở nước ngoài |
|
|
|