newsgif
(17 tháng 5 năm 2002)

Tài liệu tham khảo về kết quả tài chính hợp nhất năm tài chính 2002

(bằng 100 triệu yên)
(tính bằng nghìn đơn vị)
KẾT QUẢ
năm tài chính 2001
00/4-01/3
KẾT QUẢ
năm tài chính 2002
01/4-02/3
DỰ ĐOÁN
năm tài chính 2003
02/4-03/3
Doanh thu thuần
Trong nước
Ở nước ngoài
13,118 â–³1,4%
6,881 0.3%
6,236 â–³2,4%
13,624 â–³3,9%
6,312 â–³8,3%
7,312 17.2%
13,900 2.0%
6,465 2.4%
7,435 1.7%
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập hoạt động
6.2%
816 â–³10,6%
6.5%
884 8.3%
4.5%
620 â–³300%
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập thông thường
5.5%
715 â–³17,8%
5.7%
782 9.4%
4.0%
560 â–³28,5%
Tỷ lệ ký quỹ
Thu nhập ròng
1.7%
226 â–³27,8%
2.2%
302 33.8%
1.7%
240 â–³20,7%
Thay đổi thu nhập hoạt động
theo hệ số
Hệ số tăng  
Lợi nhuận khi trao đổi tiền tệ 210
Tăng doanh số bán hàng khác
 và các yếu tố khác
83
   
Hệ số tổn thất  
keo nha cai ngoai hang anh phí cho thông số kỹ thuật
cải tiến về an toàn và
các khu vực khác
120
Giảm giá trị của
Châu Âu và hơn thế nữa
tiền tệ
80
Tăng keo nha cai ngoai hang anh phí R&D 65
Lỗ khi đổi tiền 60
Tăng doanh số bán hàng
keo nha cai ngoai hang anh phí hành chính
35
Doanh số giảm 30
Hệ số tăng  
Lợi nhuận khi trao đổi tiền tệ 326
Giảm keo nha cai ngoai hang anh phí 216

   
Hệ số tổn thất  
Tăng doanh số bán hàng,nói chung
và keo nha cai ngoai hang anh phí hành chính
151
Giảm tổng doanh số bán hàng
146
Tăng keo nha cai ngoai hang anh phí R&D 83
keo nha cai ngoai hang anh phí cho quy cách
cải tiến về an toàn và
các khu vực khác
84
Hệ số tăng  
Giảm keo nha cai ngoai hang anh phí
160
Lợi nhuận khi trao đổi tiền tệ 50

   
Hệ số tổn thất  
Giảm tổng doanh số bán hàng
230
Tăng keo nha cai ngoai hang anh phí R&D 101
Tăng keo nha cai ngoai hang anh phí và các khoản khác 143
Đầu tư vốn
436
 
706
 
790
 
Khấu hao và khấu hao
453
 
450
 
490
 
keo nha cai ngoai hang anh phí R&D
466
 
549
 
650
 
Nợ chịu lãi
3,651
 
3,967
 
4,000
 
Hiệu suất hoạt động
Doanh thu thuần tăng
Thu nhập ròng giảm
Doanh thu thuần giảm
Thu nhập ròng tăng
Doanh thu thuần tăng
Thu nhập ròng giảm
Doanh số nội địa
Ô tô nhỏ
Ô tô mini
290 â–³1,1%
123 1.3%
168 â–³2,9%
264 â–³9,0%
108 â–³12,3%
157 â–³6,5%
263 â–³0,4%
117 8.8%
146 â–³6,7%
Bán hàng ở nước ngoài
270 â–³2,1%
279 3.3%
299 7.1%

 

trở lại


Bản quyền(C)FUJI HEAVY INDUSTRIES LTD,2001ALL