|
15 tháng 1 năm 2002
| Kế hoạch nhan dinh bong da keo nha cai và bán hàng Subaru năm 2002 |
|
| 1 Doanh số bán ô tô dự kiến
|
|
Kết quả năm 2001 |
Kế hoạch năm 2002 |
| Phương tiện |
Chgtừ trướcnăm(%) |
Phương tiện |
Chgtừ phần trướcnăm(%) |
| Doanh số nội địa |
Ô tô nhỏ |
115,664 |
91.1 |
125,000 |
108.1 |
| Ô tô mini |
173,951 |
100.0 |
162,000 |
93.1 |
| Tổng phụ |
289,615 |
96.3 |
287,000 |
99.1 |
| Bán hàng ở nước ngoàiï¿¿ ½@ |
Xuất khẩuï¿ ½@ |
Ô tô nhỏ |
174,865 |
103.9 |
179,000 |
102.4 |
| Ô tô mini |
28 |
10.2 |
0 |
0.0 |
| Tổng cộng |
174,893 |
103.8 |
179,000 |
102.3 |
| Đơn vị bị hạ gục |
106,308 |
94.2 |
114,000 |
107.2 |
| Tổng phụ |
281,201 |
99.9 |
293,000 |
104.2 |
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
570,816 |
98.0 |
580,000 |
101.6 |
|
| 2 Dự kiến nhan dinh bong da keo nha cai ô tô
|
|
Kết quả năm 2001 |
Kế hoạch năm 2002 |
| Phương tiện |
Chgtừ phần trướcnăm(%) |
Phương tiện |
Chgtừ phần trướcnăm(%) |
| Trong nướcnhan dinh bong da keo nha cai |
Ô tô nhỏ |
282,630 |
94.9 |
298,000 |
105.4 |
| Ô tô miniï¿ ½@ |
180,253 |
105.3 |
162,000 |
89.9 |
| Tổng phụï¿ ½@ |
462,883 |
98.7 |
460,000 |
99.4 |
| nhan dinh bong da keo nha cai ở nước ngoài |
105,987 |
94.4 |
111,000 |
104.7 |
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
568,870 |
97.9 |
571,000 |
100.4 |
|

|