| (bằng 100 triệu yên)(tính bằng nghìn đơn vị) |
KẾT QUẢNỬA đầu năm tài chính00/4-00/9 |
KẾT QUẢNỬA đầu năm tài chính01/4-01/9 |
DỰ BÁONăm tài chính01/4ï¿ ½|02/3 |
DỰ BÁONăm tài chínhï¿ ½iTháng 5 năm 2001ï¿ ½j01/4ï¿ ½|02/3 |
| Doanh bd keo nha cai bd keo nha caiầnTrong nướcỞ nước ngoài |
4,3822,4801,902 |
2.3%3.1% 8.5% |
4,5312,2892,242 |
3.4% 7.7%17.8% |
9,2004,8734,327 |
0.3% 7.7%9.6% |
9,6005,4004,200 |
4.0%2.2%6.4% |
| Tỷ lệ ký quỹ |
| bd keo nha cai nhập hoạt động |
|
|
| |
|
| |
22.0% |
|
|
|
|
| |
|
| |
6.1% |
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| bd keo nha cai nhập thông thường |
|
|
| |
|
| |
46.2% |
|
|
|
|
| |
|
| |
4.6% |
|
|
|
| Tỷ lệ ký quỹ |
| bd keo nha cai nhập ròng |
|
|
|
|
| |
|
| |
2.4% |
|
|
| |
|
| |
17.5% |
|
|
|
| Yếu tố thay đổitrong bd keo nha cai nhập hoạt động |
|
| Hệ số tăng |
| Ngoại hối |
160 |
| Giảm chi phí |
100 |
| Tăng bd keo nha cai nhập khác và các yếu tố khác |
10 |
| |
| Hệ số tổn thất |
| Số lượng bán hàng giảm |
59 |
| Tăng chi phí R&D |
57 |
| Số lượng bán hàng giảm |
50 |
| Phần cải tiến thông số kỹ bd keo nha caiật về an toàn và các lĩnh vực khác cũng như các yếu tố khác |
25 |
|
| Hệ số tăng |
| Ngoại hối |
250 |
| Giảm chi phí |
150 |
| |
| |
| Hệ số tổn thất |
| Số lượng bán hàng giảm |
130 |
| Tăng chi phí hành chính bán hàng |
120 |
| Phần cải tiến thông số kỹ bd keo nha caiật về an toàn và các lĩnh vực khác |
94 |
| Tăng chi phí R&D |
90 |
|
| Hệ số lợi ích |
| Giảm chi phí |
150 |
| Ngoại hối |
140 |
| Tăng doanh số bán hàng ở nước ngoài |
50 |
| |
| |
| Hệ số tổn thất |
| Phần cải tiến thông số kỹ bd keo nha caiật về an toàn và các lĩnh vực khác |
100 |
| Tăng chi phí R&D và các yếu tố khác |
76 |
| Tăng chi phí hành chính bán hàng |
58 |
|
| Tỷ giá hối đoáiYên/US$ |
107 |
|
121 |
|
120 |
|
115 |
|
| Đầu tư vốn |
100 |
|
146 |
|
420 |
|
450 |
|
| Khấu hao và khấu hao |
133 |
|
119 |
|
260 |
|
280 |
|
| Chi phí R&D |
207 |
|
265 |
|
552 |
|
530 |
|
| Nợ tài chính |
1,326 |
|
1,633 |
|
1,630 |
|
1,550 |
|
| Hiệu suất hoạt động |
Doanh bd keo nha cai bd keo nha caiần tăngbd keo nha cai nhập thông thường tăng |
Doanh bd keo nha cai bd keo nha caiần tăngbd keo nha cai nhập thông thường tăng |
Doanh bd keo nha cai bd keo nha caiần giảmbd keo nha cai nhập thông thường giảm |
Doanh bd keo nha cai bd keo nha caiần tăngbd keo nha cai nhập thông thường tăng |
| Số lượng sản xuất trong nước |
230 |
4.6% |
230 |
0.4% |
455 |
3.4% |
482 |
2.2% |
| Doanh số nội địaÔ tô nhỏÔ tô mini |
1456383 |
2.4%13.4% 4.6% |
1385187 |
4.9% 18.5%5.3% |
287113175 |
5.2% 12.8%0.4% |
304131173 |
0.4%1.5% 0.4% |
| Xuất |
82 |
8.2% |
88 |
6.8% |
174 |
4.5% |
180 |
8.1% |
| Hạ các bộ phận |
55 |
22.6% |
53 |
3.7% |
104 |
7.0% |
112 |
0.2% |