newsgif
Tham khảo cho nửa đầu năm tài chính(04/01-01/9) Kết quả tài chính chưa hợp nhất
21 tháng 11 năm 2001

(bằng 100 triệu yên)
(tính bằng nghìn đơn vị)
KẾT QUẢ
NỬA đầu năm tài chính

00/4-00/9
KẾT QUẢ
NỬA đầu năm tài chính

01/4-01/9
DỰ BÁO
Năm tài chính

01/4ï¿ ½|02/3
DỰ BÁO
Năm tài chính
ï¿ ½iTháng 5 năm 2001ï¿ ½j
01/4ï¿ ½|02/3
Doanh bd keo nha cai bd keo nha caiần
Trong nước
Ở nước ngoài
4,382
2,480
1,902
-2.3%
3.1%
-8.5%
4,531
2,289
2,242
3.4%
-7.7%
17.8%
9,200
4,873
4,327
-0.3%
-7.7%
9.6%
9,600
5,400
4,200
4.0%
2.2%
6.4%
Tỷ lệ ký quỹ
bd keo nha cai nhập hoạt động
5.3%  
  233
   
  -22.0%
6.9%  
  312
   
  33.8%
5.8%  
  530
   
  -6.1%
7.0%  
  670
   
  18.8%
Tỷ lệ ký quỹ
bd keo nha cai nhập thông thường
5.0%  
  220
   
  -46.2%
6.8%  
  307
   
  39.4%
5.7%  
  520
   
  -4.6%
6.7%  
  640
   
  17.5%
Tỷ lệ ký quỹ
bd keo nha cai nhập ròng
3.0%  
  132
   
  37.5%
2.8%  
  128
   
  -2.4%
2.7%  
  250
   
  -17.5%
3.4%  
  330
   
  8.9%
Yếu tố thay đổi
trong bd keo nha cai nhập hoạt động
 
Hệ số tăng
Ngoại hối 160
Giảm chi phí 100
Tăng bd keo nha cai nhập khác và các yếu tố khác 10
 
Hệ số tổn thất
Số lượng bán hàng giảm 59
Tăng chi phí R&D 57
Số lượng bán hàng giảm 50
Phần cải tiến thông số kỹ bd keo nha caiật về an toàn và các lĩnh vực khác cũng như các yếu tố khác 25
Hệ số tăng
Ngoại hối 250
Giảm chi phí 150
 
 


Hệ số tổn thất
Số lượng bán hàng giảm 130
Tăng chi phí hành chính bán hàng 120
Phần cải tiến thông số kỹ bd keo nha caiật về an toàn và các lĩnh vực khác 94
Tăng chi phí R&D 90
Hệ số lợi ích
Giảm chi phí 150
Ngoại hối 140
Tăng doanh số bán hàng ở nước ngoài 50
 
 
Hệ số tổn thất
Phần cải tiến thông số kỹ bd keo nha caiật về an toàn và các lĩnh vực khác 100
Tăng chi phí R&D và các yếu tố khác 76
Tăng chi phí hành chính bán hàng 58
Tỷ giá hối đoái
Yên/US$
107   121   120   115  
Đầu tư vốn 100   146   420   450  
Khấu hao và khấu hao 133   119   260   280  
Chi phí R&D 207   265   552   530  
Nợ tài chính 1,326   1,633   1,630   1,550  
Hiệu suất hoạt động Doanh bd keo nha cai bd keo nha caiần tăng
bd keo nha cai nhập thông thường tăng
Doanh bd keo nha cai bd keo nha caiần tăng
bd keo nha cai nhập thông thường tăng
Doanh bd keo nha cai bd keo nha caiần giảm
bd keo nha cai nhập thông thường giảm
Doanh bd keo nha cai bd keo nha caiần tăng
bd keo nha cai nhập thông thường tăng
Số lượng sản xuất trong nước 230 -4.6% 230 -0.4% 455 -3.4% 482 2.2%
Doanh số nội địa
Ô tô nhỏ
Ô tô mini
145
63
83
2.4%
13.4%
-4.6%
138
51
87
-4.9%
-18.5%
5.3%
287
113
175
-5.2%
-12.8%
0.4%
304
131
173
0.4%
1.5%
-0.4%
Xuất 82 -8.2% 88 6.8% 174 4.5% 180 8.1%
Hạ các bộ phận 55 22.6% 53 -3.7% 104 -7.0% 112 0.2%

TRỞ LẠI



Bản quyền(C)FUJI HEAVY INDUSTRIES LTD,2001TẤT CẢ quyền được bảo lưu