| Kinh nghiệm kinh doanh: |
| keo nha cai truc tiep 4 năm 1969 : Gia nhập Fuji Heavy |
| keo nha cai truc tiep 6 năm 1988 : Nhân viên Tổng Giám đốc Sản phẩm |
| keo nha cai truc tiep 2 năm 1991 : Nhân viên Tổng Giám đốc |
| keo nha cai truc tiep 6/1995 : Tổng Giám đốc Dự án |
| keo nha cai truc tiep 6 năm 1999 |
: |
Phó Chủ tịch, Tổng Giám đốc Dự án |
| keo nha cai truc tiep 4 năm 2000 |
: |
Phó Chủ tịch, Tổng Giám đốc cấp cao của Tập đoànvà Tổng Giám đốc Văn phòng Xúc tiến Liên minh |